D
Dicread
HomeDictionaryAapron

apron

tạp dề / sân đỗ máy bay / tấm hộ mái / yếm xe
Danh từ
Số nhiều: aprons

apron là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mô tnhng vt dng hoc khu vc có đặc đim chung là mt bmt bo vhoc mt khong không gian phng, rng.

Ý nghĩa

Danh từtạp dề

Một loại trang phục bảo vệ mặc phía trước quần áo để giữ sạch khi nấu ăn hoặc làm việc

"She tied her apron strings before starting to bake the cake."

Cô ấy buộc dây tạp dề trước khi bắt đầu nướng bánh.

Danh từsân đỗ máy bay

Một khu vực lát đá hoặc bê tông phía trước nhà chứa máy bay hoặc đường băng, nơi máy bay đậu, xếp hàng hóa và tiếp nhiên liệu

"The aircraft taxied slowly across the airport apron toward the terminal."

Chiếc máy bay lăn bánh chậm rãi trên sân đỗ hướng về phía nhà ga.

Danh từtấm hộ mái

Một bề mặt dốc hoặc lớp bảo vệ bằng đá hoặc bê tông đặt ở chân tường hoặc đập để ngăn xói mòn

"The engineers installed a concrete apron at the foot of the retaining wall to divert rainwater."

Các kỹ sư đã lắp đặt một tấm hộ mái bằng bê tông để bảo vệ bờ kè khỏi tác động của sóng.

yếm xe

Phần phía trước của thân xe, cụ thể là phần dưới của tấm bảng phía trước hoặc phía sau

Yếm trước của chiếc xe đã bị hư hỏng trong một vụ va chạm nhẹ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error