D
Dicread
HomeDictionarySskillet

skillet

chảo rán
Danh từ
Số nhiều: skillets

Skhác bit vhình dáng và công năng

Trong tiếng Anh, skillet thường được dùng để chnhng loi cho có đáy phng và thành thp, đặc bit là cho gang (cast iron), chuyên dùng để chiên, áp cho hoc rán thc phmnhit độ cao. Đim đặc trưng ca skillet là khnăng ginhit cc tt và thường có mt tay cm dài.

Tuy nhiên, cn phân bit skillet vi frying pan. Mc dù trong nhiu ngcnh hai tnày có thdùng thay thế cho nhau, nhưng frying pan thường mang nghĩa rng hơn, bao gm cnhng loi cho nhhơn, làm bng nhôm hoc thép không gvi lp chng dính.

Lưu ý vloi cho sâu lòng

Mt đim dgây nhm ln cho người hc là khi skillet được dùng để chloi cho có thành cao và nng (deep skillet). Loi cho này không chdùng để rán mà còn có thdùng để hm hoc nướng trong lò, tương tnhư mt chiếc ni nhỏ.

Ví dụ: a cast-iron skillet (mt chiếc cho gang)
Ví dụ: sear the meat in a skilletp cho tht trong cho rán)

Đặc đim ngpháp

skillet là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn có thdùng các tính tchcht liu như cast-iron (gang) hoc non-stick (chng dính) để mô tchi tiết hơn vloi cho đang được nhc đến.

Ý nghĩa

Danh từchảo rán

Một loại chảo nông có tay cầm, thường được dùng để chiên hoặc áp chảo thực phẩm ở nhiệt độ cao

He heated the oil in a cast-iron skillet before adding the steak.

Anh ấy đun nóng dầu trong một chiếc chảo gang trước khi cho miếng bít tết vào.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error