D
Dicread
HomeDictionaryMmicrowave

microwave

lò vi sóng / nấu bằng lò vi sóng / vi sóng
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: microwavesQuá khứ: microwavedPhân từ 2: microwavedV-ing: microwaving

microwave là mt từ đa năng trong tiếng Anh, va đóng vai trò là danh từ, va là động tvà tính từ, tùy thuc vào ngcnh sdng. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là schuyn đổi linh hot gia thiết bvt lý và hành động sdng thiết bị đó.

Ý nghĩa

Danh từlò vi sóng

Một loại lò điện sử dụng sóng điện từ để làm nóng thực phẩm một cách nhanh chóng

I will heat up the leftovers in the microwave.

Tôi sẽ hâm nóng thức ăn thừa trong lò vi sóng.

Ngoại động từnấu bằng lò vi sóng
[~ something]

Nấu hoặc làm nóng thực phẩm bằng cách sử dụng lò vi sóng

She decided to microwave the frozen meal for five minutes.

Cô ấy quyết định hâm nóng bữa ăn đông lạnh trong năm phút bằng lò vi sóng.

Danh từvi sóng

Một loại sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn sóng vô tuyến nhưng dài hơn tia hồng ngoại

The satellite transmits data via microwave signals.

Vệ tinh truyền dữ liệu thông qua các tín hiệu vi sóng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error