D
Dicread
HomeDictionarySspoon

spoon

cái thìa / múc / nằm ôm sát

/spuːn/

Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: spoons

spoon chyếu được biết đến là mt danh tchdng cụ ăn ung, nhưng trong tiếng Anh, nó còn được sdng linh hot như mt động từ để mô thành động múc hoc mt tư thế nm đặc trưng. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi chc năng tvt dng sang hành động này rt phbiến trong giao tiếp tnhiên.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi đóng vai trò là động từ, spoon mang hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh:

Trong ngcnh nhà bếp, spoon mô thành động múc hoc chuyn thc phm bng thìa. Điu này khác vi scoop (múc bng mung ln hoc dng cchuyên dng như mung múc kem), vì spoon gi lên stmvà quy mô nhhơn. Ví dụ: spoon the soup into the bowl (múc súp vào bát).

Trong ngcnh tình cm, spoon (hoc spooning) mô ttư thế nm ôm sát, nơi mt người áp lưng vào ngc người kia, to hìnhnh ging như hai chiếc thìa xếp chng lên nhau. Đây là mt thut ngthân mt, dùng để chsgn gũi và ấm áp gia các cp đôi.

Phân bit vi các tdnhm ln

Người hc cn phân bit rõ spoon vi fork (nĩa) và knife (dao) trong bdng cụ ăn ung. Mt li phbiến là sdng spoon cho mi loi dng cmúc; tuy nhiên, nếu dng cụ đó có kích thước ln hoc dùng cho mc đích công nghip/xây dng, hãy sdng shovel (xng) hoc ladle (môi múc canh ln) thay vì spoon.

spoon the snow (sai vì tuyết quá nhiu, không dùng thìa được)
shovel the snow (đúng vì dùng xng để dn tuyết)

Đặc đim ngpháp

dng danh từ, spoon là danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo thoc snhiu khi dùng trong câu. Khi chuyn sang dng động từ, nó tuân theo các quy tc chia thì thông thường ca động tcó quy tc trong tiếng Anh.

Countable when referring to the individual eating utensils found in a kitchen drawer.

Ý nghĩa

Danh từcái thìa

Một dụng cụ gồm một bát nhỏ nông có tay cầm, dùng để ăn, khuấy hoặc múc thức ăn

He used a spoon to eat the soup.

Anh ấy đã dùng một cái thìa để ăn súp.

Ngoại động từmúc
[~ someone][~ something]

Múc hoặc di chuyển thứ gì đó bằng thìa

She spooned the cream into the bowl.

Cô ấy đã múc kem cho vào bát.

Nội động từnằm ôm sát

Nằm sát nhau trong một cái ôm, với lưng của một người áp vào ngực của người kia

The couple spent the morning spooning in bed.

Cặp đôi đã dành cả buổi sáng để nằm ôm sát nhau trên giường.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error