D
Dicread
HomeDictionaryDdiner

diner

thực khách / quán ăn bình dân
Danh từ
Số nhiều: diners

diner là mt từ đa nghĩa trong tiếng Anh, dgây nhm ln cho người hc nếu không phân bit rõ ngcnh sdng. Sphân bit về ý nghĩa Tnày trước hết dùng để chmt người đang ăn ung, tương đương vi "thc khách" trong tiếng Vit. Đây là mt danh tchngười, nhn mnh vào hành động đang dùng ba ti mt địa đim cthể. Tuy nhiên, diner còn là mt danh tchỉ địa đim, cthlà mt loi hình quán ăn đặc trưng ca văn hóa Mỹ. Nhng quán ăn này thường có quy mô nhỏ, giá rẻ, thiết kế đơn gin vi quy dài và ghế xoay, thường mca 24/7 và phc vcác món ăn nhanh, phbiến. Trong tiếng Vit, không có mt từ đơn duy nht để dch hoàn toàn sc thái này, nên thường được gi là "quán ăn bình dân" hoc "quán ăn ven đường". Lưu ý vcách dùng và nhm ln Người hc cn phân bit rõ diner (người ăn/quán ăn) vi dinner (ba ti). Hai tnày có cách viết gn ging nhau nhưng ý nghĩa hoàn toàn khác bit: I am going to the dinner. (Sai nếu mun nói đi đến quán ăn) I am going to the diner. (Tôi đang đi đến quán ăn bình dân) I am having dinner. (Tôi đang dùng ba ti) Khi dch sang tiếng Vit, hãy da vào ngcnh để chn tphù hp. Nếu diner đóng vai trò là chngthc hin hành động phàn nàn hoc gi món, hãy dch là "thc khách". Nếu diner là nơi mà ai đó ghé thăm hoc dng chân, hãy dch là "quán ăn".

Ý nghĩa

Danh từthực khách

Người đang dùng bữa, thường là trong một nhà hàng

"The diner complained that the soup was cold."

Thực khách phàn nàn rằng món súp bị nguội.

Danh từquán ăn bình dân

Một nhà hàng nhỏ, giá rẻ, thường có đặc điểm là một quầy dài và các dãy ghế ngồi, thường phục vụ các món ăn tiện lợi kiểu Mỹ

"We stopped at a roadside diner for breakfast."

Chúng tôi đã dừng lại tại một quán ăn ven đường để ăn sáng trước chuyến lái xe dài.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error