D
Dicread
HomeDictionaryLladle

ladle

môi / múc
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: ladlesQuá khứ: ladledPhân từ 2: ladledV-ing: ladling

Sc thái ý nghĩa và cách dùng ladle va là mt danh tchdng cụ, va là mt động tchhành động. Khi là danh từ, nó chmt loi thìa ln, sâu lòng và có cán dài, chuyên dùng để múc các cht lng như súp, canh hoc nước st. Trong tiếng Vit, tùy theo vùng min mà dng cnày có thể được gi là "môi" hoc "vá". Khi đóng vai trò là động từ, ladle mô thành động múc cht lng tmt ni ln ra bát hoc đĩa bng chính dng cnày. Đim đặc trưng ca ladle so vi scoop là ladle thường dùng cho cht lng (liquid), trong khi scoop thường dùng cho các cht đặc hơn hoc dng ht như kem, bt hoc đá bào. Lưu ý vcách din đạt Người hc cn phân bit rõ gia vic sdng ladle như mt công cvà hành động múc. Mt li phbiến là sdng tspoon (thìa/mung) cho mi trường hp. Tuy nhiên, nếu bn đang nói vvic múc mt lượng ln canh tni, hãy dùng ladle để chính xác hơn vmt ngcnh. Đúng: ladle the soup into bowls (múc súp vào bát) Không tnhiên: spoon the soup into bowls (trkhi bn dùng mt chiếc thìa nhỏ để múc) Đặc đim ngphápdng động từ, ladle thường đi kèm vi gii tout (múc ra) hoc into (múc vào). Ví dụ: ladle out the stew (múc hm ra).

Ý nghĩa

Danh từmôi

Một chiếc thìa lớn có cán dài và phần đầu sâu hình bát, dùng để múc các chất lỏng như súp hoặc món hầm

"She used a silver ladle to serve the vegetable soup."

Cô ấy đã dùng một chiếc môi bằng thép không gỉ để múc súp rau.

Ngoại động từmúc
[~ something]

Dùng môi để múc một chất lỏng hoặc thức ăn mềm

"He ladled the stew into several small bowls."

Anh ấy múc cháo nóng vào các bát.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error