D
Dicread
HomeDictionaryCcook

cook

nấu / nấu ăn / đầu bếp / xào nấu
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: cooksQuá khứ: cookedPhân từ 2: cookedV-ing: cooking

cook thường được hiu theo nghĩa phbiến nht là chun bthc phm bng nhit. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý skhác bit gia cook và bake. Trong khi cook là thut ngchung cho vic nu nướng, bake đặc bit chvic nướng trong lò (như bánh mì, bánh ngt). Ngoài ra, cook còn có thể đóng vai trò là danh từ để chngười nu ăn, tngười ni trcho đến đầu bếp chuyên nghip. Sc thái nghĩa bóng và cnh báo sdng Mt đim đặc bit quan trng là cook khi được dùng vi các tân ngnhư the books (ssách) hoc the numbers (sliu) smang nghĩa tiêu cc. Trong ngcnh này, nó không liên quan đến vic nu ăn mà có nghĩa là gian ln, xào nu hoc làm gidliu tài chính để đánh la cơ quan chc năng hoc cp trên. He is cooking the report (Nếu ý bn là anhy đang viết báo cáo - sai ngcnh). He was caught cooking the books (Anh ta bbt vì xào nu ssách kế toán). Phân bit vi các ttương t Khi mun nói vvic chun bba ăn nói chung, bn có thdùng prepare a meal. Tuy nhiên, cook nhn mnh vào quá trình tác động nhit. Đối vi nhng món không dùng nhit (như salad), tuyt đối không dùng cook mà hãy dùng make hoc prepare. cook a salad make a salad

Ý nghĩa

Ngoại động từnấu
[~ something]

Chuẩn bị thức ăn bằng cách làm nóng, thường là luộc, nướng, quay hoặc chiên

"I will cook a chicken for dinner tonight."

Tôi sẽ nấu một con gà cho bữa tối nay.

Nội động từnấu ăn

Thực hiện hành động chuẩn bị thức ăn để tiêu thụ bằng cách sử dụng nhiệt

"He spent the whole afternoon cooking in the kitchen."

Anh ấy đã dành cả buổi chiều để nấu ăn trong bếp.

Danh từđầu bếp

Người chuẩn bị và nấu thức ăn, dù là chuyên nghiệp hay nghiệp dư

"She is a wonderful cook who specializes in Italian cuisine."

Cô ấy là một đầu bếp tuyệt vời chuyên về ẩm thực Ý.

Ngoại động từxào nấu
[~ something]

Thao túng hoặc làm giả hồ sơ tài chính hoặc dữ liệu để đánh lừa người khác

"The accountant tried to cook the books to hide the losses."

Kế toán đã cố gắng xào nấu sổ sách để che giấu các khoản lỗ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error