D
Dicread
HomeDictionaryIirascibility

irascibility

tính nóng nảy
Danh từ

irascibility mô tmt đặc đim tính cách chu, nhn mnh vào xu hướng dbkích động và nhanh chóng trnên gin dtrước nhng điu nhnht. Tnày mang sc thái trang trng và mang tính phân tích tâm lý hơn so vi nhng tthông dng như angry hay grumpy. Khi sdng irascibility, người nói thường ám chmt kiu khí cht nóng ny khó kim soát, khiến người xung quanh cm thy phi dè chng.

Phân bit vi các ttương đồng

Trong tiếng Anh, có nhiu tcùng din đạt stc gin, nhưng irascibility có nhng đim khác bit quan trng:

irascibility so vi anger: Trong khi anger là mt cm xúc nht thi (stc gin), thì irascibility là mt đặc đim tính cách (tính nóng ny). Mt người có thcm thy anger trong mt tình hung cthể, nhưng mt người có irascibility thì luôn trong trng thái dni nóng.
irascibility so vi irritability: irritability (sdcáu knh) thường nhhơn và có thdo tác động vt lý như thiếu nghoc mt mi. Ngược li, irascibility gi lên mt cơn gin dmnh mvà quyết lit hơn.

Lưu ý vcách dùng và ngcnh

Vì đây là mt danh ttru tượng mang tính hc thut, irascibility thường xut hin trong các văn bn văn hc, báo cáo tâm lý hoc các mô tchi tiết vnhân vt. Người hc cn tránh nhm ln tnày vi các trng thái cm xúc tm thi.

Sai: His irascibility today is because of the traffic. (Sai vì dùng đặc đim tính cách để mô tcm xúc nht thi do tc đường).
✅ Đúng: His legendary irascibility terrified his subordinates when they made even the smallest mistake. (Đúng vì mô tmt đặc đim tính cách lâu dài gâynh hưởng đến người khác).

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt người có đặc đim này, hãy sdng tính ttươngng là irascible.

Ví dụ: An irascible old man (Mt ông già nóng ny).

Ý nghĩa

Danh từtính nóng nảy

Xu hướng dễ bị tức giận hoặc nhanh chóng trở nên bực bội

His legendary irascibility made his subordinates terrified of making even the smallest mistake.

Tính nóng nảy huyền thoại của ông ấy khiến cấp dưới khiếp sợ khi mắc dù là lỗi nhỏ nhất.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error