D
Dicread
HomeDictionaryAannoyance

annoyance

sự phiền lòng / điều gây phiền toái
Danh từ
Số nhiều: annoyances

annoyance mô tmt trng thái cm xúc khó chu, bc bi nhưng thườngmc độ nhẹ đến trung bình. Nó không mang sc thái ddi như anger (tc gin) hay rage (phn nộ), mà thiên vsmt kiên nhn hoc cm giác blàm phin bi nhng điu nhnht, lp đi lp li.

Sphân bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, annoyance có thể được dch là "sphin lòng" khi nói vcm xúc, hociu gây phin toái" khi nói vtác nhân gây ra cm xúc đó. Người hc cn lưu ý skhác bit gia annoyance và irritation. Trong khi annoyance nhn mnh vào skhó chu do mt yếu tbên ngoài tác động, thì irritation thường mang sc thái nhy cm hơn, đôi khi liên quan đến phnng vt lý (như kíchng da) hoc mt trng thái dbkích động vmt tâm lý.

Ví dvsphin lòng: He couldn't hide his annoyance at the delay (Anhy không thche giu sphin lòng trước schm trễ).
Ví dvề điu gây phin toái: The constant dripping of the faucet is a real annoyance (Tiếng vòi nước nhgit liên tc thc slà mt điu gây phin toái).

Lưu ý vcách sdng và ngpháp

annoyance là mt danh tkhông đếm được khi nói vcm giác chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi ám chmt đối tượng hoc svic cthgây ra skhó chu.

Khi dùng như mt cm xúc: to express annoyance (bày tsphin lòng).
Khi dùng như mt tác nhân: a major annoyance (mt điu gây phin toái ln).

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia annoyance vi các tchstc gin mnh mẽ. Hãy nhrng annoyance ging như mt "cơn nga" trong tâm hnnó gây khó chu và khiến bn mt tp trung, nhưng chưa đến mc khiến bn mun bùng nhay tranh cãi gay gt.

Ý nghĩa

Danh từsự phiền lòng

Cảm giác hơi tức giận hoặc khó chịu

His constant whistling became a source of great annoyance to his coworkers.

Tiếng huýt sáo liên tục của anh ấy đã trở thành nguồn gây phiền lòng lớn cho các đồng nghiệp.

Danh từđiều gây phiền toái

Một người hoặc một vật gây ra sự khó chịu hoặc bực bội

The loud noise from the construction site next door is a real annoyance.

Tiếng ồn lớn từ công trường xây dựng bên cạnh thực sự là một điều gây phiền toái.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error