testy
dễ cáu
Tính từ
So sánh hơn: testierSo sánh nhất: testiest
Ý nghĩa
Tính từdễ cáu
Dễ bị kích động hoặc có xu hướng đột ngột mất kiên nhẫn và tức giận
"He became testy when he realized the meeting was going to run late."
Anh ấy trở nên dễ cáu khi nhận ra cuộc họp sẽ kéo dài hơn dự kiến.