D
Dicread
HomeDictionaryTtesty

testy

dễ cáu
Tính từ
So sánh hơn: testierSo sánh nhất: testiest

Ý nghĩa

Tính từdễ cáu

Dễ bị kích động hoặc có xu hướng đột ngột mất kiên nhẫn và tức giận

"He became testy when he realized the meeting was going to run late."

Anh ấy trở nên dễ cáu khi nhận ra cuộc họp sẽ kéo dài hơn dự kiến.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error