D
Dicread
HomeDictionaryCcurmudgeon

curmudgeon

kẻ gắt gỏng
Danh từ
Số nhiều: curmudgeons

curmudgeon dùng để chmt người có tính cách khó chu, hay càu nhàu và thường xuyên tra bt mãn vi mi thxung quanh. Tnày mang sc thái mô tmt kiu người "khó tính" mt cách chu, thường gn lin vi hìnhnh nhng người ln tui, bo thvà không thích sthay đổi. Mc dù mang nghĩa tiêu cc, nhưng trong mt sngcnh thân mt, curmudgeon có thể được dùng vi vhóm hnh hoc trìu mến để chmt người tuy hay phàn nàn nhưng thc cht không độc ác.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit curmudgeon vi mt stkhác có nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

grump: Cũng là người hay càu nhàu, nhưng grump thường chtrng thái tâm trng tm thi hoc mt tính cách khó chu nhnhàng hơn. Trong khi đó, curmudgeon gi lên hìnhnh mt người đã hình thành thói quen gt gng sut nhiu năm.
miser: Tnày nhn mnh vào skeo kit, bn xn vtin bc. Mt curmudgeon có thkeo kit, nhưng đặc đim chính ca hlà sgt gng và khó tính trong giao tiếp, không nht thiết phi là người bn xn.
cynic: Người hoài nghi, tin rng con người hành động chvì ích kỷ. cynic thiên vthái độ tư duy và nim tin, còn curmudgeon thiên vbiu hin cm xúc và hành vi càu nhàu ra bên ngoài.

Lưu ý vcách sdng

Khi sdng tnày, hãy lưu ý rng nó thường được dùng như mt danh từ để định danh mt kiu người. Tránh nhm ln vic dùng curmudgeon như mt tính từ để mô thành động.

Sai: He is very curmudgeon today. (Anhy hôm nay rt gt gng.)
✅ Đúng: He is such a curmudgeon. (Ôngy đúng là mt kgt gng.)

Trong tiếng Vit, tùy vào mi quan hmà bn có thdch tnày là "kgt gng", "ông già khó tính" hoc "người hay càu nhàu" để đảm bo stnhiên trong văn phong.

Ý nghĩa

Danh từkẻ gắt gỏng

Một người nóng tính hoặc hay càu nhàu, thường là người lớn tuổi

He is a bit of a curmudgeon who complains about everything the neighbors do.

Ông ấy là một kẻ hơi gắt gỏng, người luôn phàn nàn về mọi việc mà hàng xóm làm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error