D
Dicread
HomeDictionarySspleen

spleen

lách / cơn thịnh nộ / lách
Danh từ
Số nhiều: spleens

Sc thái ý nghĩa và cách dùng Trong tiếng Anh, spleen có hai tng nghĩa hoàn toàn khác bit: mt nghĩa vt lý thuc vy hc và mt nghĩa bóng liên quan đến cm xúc. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là schuyn đổi tmt cơ quan ni tng sang mt trng thái tâm lý. Nghĩa vt lý và y hcnghĩa cơ bn, spleen chlá lách, mt cơ quan trong hmin dch. Đây là thut ngtrung tính, được dùng trong các ngcnh y khoa hoc sinh hc. Nghĩa bóng vcm xúc Đim đặc bit ca spleen là khi được dùng để chstc gin. Nó không chỉ đơn thun là anger (tc gin) mà mang sc thái ca shn hc, cay cú hoc mt cơn thnh nkéo dài, khó kim chế. Điu này bt ngun tquan nim y hc cổ đại cho rng lá lách là nơi sn sinh ra su su và nóng ny. Khi sdng trong cm tvent one's spleen, nó có nghĩa là trút bmi sbc bi, tc gin tích tlâu ngày lên mt ai đó hoc mt điu gì đó. Skhác bit gia spleen và rage là spleen thường gi lên cm giác vsự độc địa và hn hc hơn là mt cơn gin bùng phát tc thi. Ví dụ đúng: He vented his spleen on the staff (Anh ta trút cơn thnh nộ/shn hc lên nhân viên). Lưu ý vngpháp Khi chcơ quan ni tng, spleen là danh từ đếm được. Khi chtrng thái cm xúc (cơn thnh nộ), nó thường được dùng như mt danh tkhông đếm được hoc trong các thành ngcố định.

Ý nghĩa

Danh từlách

Một cơ quan nằm ở phần trên bên trái của bụng, có chức năng lọc máu và quản lý hệ thống miễn dịch

"The doctor checked the patient's spleen for enlargement."

Bác sĩ phẫu thuật đã cắt bỏ lách của bệnh nhân sau vụ tai nạn.

Danh từcơn thịnh nộ

Một trạng thái cực kỳ tức giận, dễ cáu kỉnh hoặc hằn học

"He vented his spleen on his subordinates after the project failed."

Anh ta đã trút cơn thịnh nộ lên cấp dưới của mình trong cuộc họp.

lách

Cơ quan từng được tin là nơi khởi nguồn của sự u sầu hoặc tính khí nóng nảy

Các thầy thuốc thời cổ đại cho rằng tính tình cau có là do sự mất cân bằng của lách.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error