choleric
nóng nảy
/kɘˈliɘɹɘk/
Tính từ
So sánh hơn: more cholericSo sánh nhất: most choleric
choleric mô tả một kiểu tính cách đặc trưng bởi sự nóng nảy, dễ bị kích động và thường xuyên phản ứng bằng sự giận dữ. Từ này mang sắc thái trang trọng và mang tính phân tích tâm lý hơn là những từ thông dụng như angry hay mad. Trong khi angry chỉ một trạng thái cảm xúc nhất thời, choleric ám chỉ một đặc điểm tính cách bền vững, một xu hướng tự nhiên của một người là dễ cáu kỉnh.