D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcholeric

choleric

nóng nảy

/kɘˈliɘɹɘk/

Tính từ
So sánh hơn: more cholericSo sánh nhất: most choleric

choleric mô tmt kiu tính cách đặc trưng bi snóng ny, dbkích động và thường xuyên phnng bng sgin dữ. Tnày mang sc thái trang trng và mang tính phân tích tâm lý hơn là nhng tthông dng như angry hay mad. Trong khi angry chmt trng thái cm xúc nht thi, choleric ám chmt đặc đim tính cách bn vng, mt xu hướng tnhiên ca mt người là dcáu knh.

Ý nghĩa

Tính từnóng nảy

Dễ bị tức giận; nóng tính hoặc dễ cáu kỉnh

The choleric old man shouted at the neighborhood children for stepping on his lawn.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi