D
Dicread
HomeDictionaryIirritability

irritability

tính dễ cáu kỉnh / tính kích thích / tính gây kích ứng
Danh từ

irritability là mt danh từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái tâm lý, sinh hc hoc hóa hc khác nhau. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phân bit rõ ba phm vi sdng chính này để tránh nhm ln.

Ý nghĩa

Danh từtính dễ cáu kỉnh

Đặc điểm của một người dễ bị làm phiền hoặc dễ trở nên tức giận

"His irritability increased as the deadline approached."

Tính dễ cáu kỉnh mãn tính của anh ấy khiến các đồng nghiệp khó làm việc cùng.

Danh từtính kích thích

Khả năng của một sinh vật sống hoặc một tế bào phản ứng lại với một tác nhân kích thích

"The irritability of nerve cells allows them to transmit signals rapidly."

Tính kích thích của các tế bào thần kinh cho phép cơ thể phản ứng nhanh chóng với những cơn đau từ bên ngoài.

tính gây kích ứng

Xu hướng của một chất gây ra viêm hoặc các phản ứng trên da

Bác sĩ da liễu đã kiểm tra khả năng gây kích ứng da của sản phẩm trước khi nó được tung ra công chúng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error