splenetic
hay cáu kỉnh / thuộc về lá lách
Tính từ
Ý nghĩa
Tính từhay cáu kỉnh
nóng nảy, dễ nổi cáu hoặc hằn học
"He became increasingly splenetic as the meeting dragged on without a resolution."
Anh ấy ngày càng trở nên cáu kỉnh khi cuộc họp kéo dài mà không có giải pháp.
thuộc về lá lách
liên quan đến hoặc ảnh hưởng đến lá lách
Bệnh nhân biểu hiện một vài triệu chứng liên quan đến lá lách trong quá trình khám thực thể.