D
Dicread
HomeDictionarySsplenetic

splenetic

hay cáu kỉnh / thuộc về lá lách
Tính từ

Ý nghĩa

Tính từhay cáu kỉnh

nóng nảy, dễ nổi cáu hoặc hằn học

"He became increasingly splenetic as the meeting dragged on without a resolution."

Anh ấy ngày càng trở nên cáu kỉnh khi cuộc họp kéo dài mà không có giải pháp.

thuộc về lá lách

liên quan đến hoặc ảnh hưởng đến lá lách

Bệnh nhân biểu hiện một vài triệu chứng liên quan đến lá lách trong quá trình khám thực thể.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error