D
Dicread
HomeDictionaryPpetulant

petulant

nóng nảy
Tính từ
So sánh hơn: more petulantSo sánh nhất: most petulant

petulant mô tmt trng thái tâm lý khó chu, gt gng mt cách vô lý, thường xut phát tvic không đạt được điu mình mun hoc cm thy bpht lờ. Đim mu cht ca tnày là skết hp gia thái độ nóng ny và tính cht "trcon". Khi mt người được mô tlà petulant, hkhông chỉ đơn thun là tc gin, mà là đang hn di, cau có theo cách thiếu trưởng thành, ging như mt đứa trẻ đang ăn vạ.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln petulant vi mt stkhác cùng chstc gin. Tuy nhiên, sc thái biu cm rt khác nhau:

irritable: Chtrng thái dbkích động, dni nóng do mt mi hoc căng thng. Đây là mt trng thái sinh lý hoc tâm lý chung, không nht thiết mang tính trcon như petulant.
cross: Mt tthông dng hơn để chsbc bi hoc khó chu nhẹ, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày và không nhn mnh vào shn di vô lý.
testy: Gn nghĩa vi irritable, nhưng nhn mnh vào vic phnng nhanh, gt gng và thiếu kiên nhn trong mt tình hung cthể.

Ví dụ: Mt người sếp mt mi vì làm vic quá sc có thtrnên irritable, nhưng mt người trưởng thành di hn vì không được chn món ăn mình thích sbcoi là petulant.

Cách sdng và lưu ý

Tnày thường được dùng để miêu tthái độ, nét mt hoc ging nói. Nó mang hàm ý phê phán, cho rng đối tượng đang hành xkhông phù hp vi độ tui hoc vthế ca họ.

Đúng: a petulant expression (mt vmt hn di/cau có).
Đúng: a petulant tone of voice (mt ging nói gt gng/hm hc).

Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdùng các tnhư "nóng ny", "hn di", "gt gng" hoc "cau có". Hãy lưu ý rng petulant luôn đi kèm vi cm giác vsthiếu chín chn trong hành vi.

Ý nghĩa

Tính từnóng nảy

Thể hiện hoặc cảm thấy sự khó chịu, thiếu kiên nhẫn đột ngột vì những chuyện vặt vãnh, thường theo cách trẻ con hoặc gắt gỏng

He gave a petulant shrug and stormed out of the room.

Anh ta nhún vai một cách nóng nảy rồi hầm hầm bước ra khỏi phòng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error