petulant
nóng nảy
Tính từ
So sánh hơn: more petulantSo sánh nhất: most petulant
Ý nghĩa
Tính từnóng nảy
Thể hiện hoặc cảm thấy sự khó chịu, thiếu kiên nhẫn đột ngột vì những chuyện vặt vãnh, thường theo cách trẻ con hoặc gắt gỏng
"He gave a petulant shrug and stormed out of the room."
Anh ta nhún vai một cách nóng nảy rồi hầm hầm bước ra khỏi phòng.