D
Dicread
HomeDictionaryBbrusque

brusque

cộc lốc
Tính từ

brusque mô tmt phong cách giao tiếp hoc hành vi ngn gn đến mc gây khó chu, thường mang sc thái thiếu kiên nhn hoc thô lỗ. Đim mu cht ca tnày không nmsngn gn mang tính hiu quả, mà ở cm giác bgt bhoc bcoi thường mà người nghe cm nhn được. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi sự "cc lc" hoc "cc cn".

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ brusque vi mt stkhác có nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

concise hoc succinct: Chai tnày đều chsngn gn, nhưng mang nghĩa tích cc. Đó là ssúc tích, đi thng vào vn đề mt cách thông minh và hiu quả. Ngược li, brusque mang nghĩa tiêu cc, gi lên sthiếu lch sự.
curt: Tnày rt gn vi brusque, nhưng curt thường nhn mnh vào vic trli quá ngn (ví dụ: chtrli "Có" hoc "Không") để thhin stc gin hoc không mun tiếp chuyn. Trong khi đó, brusque bao hàm cthái độ và cách cư xchung, không chgii hn ở độ dài ca câu nói.
abrupt: Tnày nhn mnh vào tính cht đột ngt, bt ngờ. Mt cuc dng li abrupt là mt sngt quãng không báo trước, còn mt câu trli brusque là mt câu trli thiếu tế nhị.

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi hc tiếng Anh là nhm ln gia vic "nói ngn gn để tiết kim thi gian" vi vic "nói cc lc". Nếu bn mun khen ai đó nói năng gãy gn, tuyt đối không dùng brusque.

Sai: His concise style is very brusque. (Câu này mâu thun vì concise là tích cc còn brusque là tiêu cc).
✅ Đúng: The manager's brusque manner offended the new employees. (Thái độ cc lc ca vqun lý đã làm tn thương các nhân viên mi).

Vmt ngpháp, brusque là mt tính tvà thường đứng trước danh từ (như manner, tone, reply) hoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từcộc lốc

Đột ngột hoặc thiếu tế nhị trong lời nói hoặc cách cư xử, thường đến mức bị coi là thô lỗ

His brusque response suggested he had no interest in continuing the conversation.

Câu trả lời cộc lốc của anh ấy cho thấy anh ấy không có hứng thú tiếp tục cuộc trò chuyện.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error