D
Dicread
HomeDictionaryPplacidness

placidness

sự điềm tĩnh / sự lặng lẽ
Danh từ

placidness mô tmt trng thái tĩnh lng tuyt đối, không bxáo trn, mang sc thái tích cc và nhnhàng. Khi dùng để chcon người, tnày nhn mnh vào mt tính cách đim đạm, khó bkích động hoc làm cho tc gin, to cm giác an tâm cho người xung quanh. Khi dùng cho môi trường hoc thiên nhiên, nó gi lên hìnhnh mt mt nước phng lng hoc mt bu không khí yên bình, không có sóng gió.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln placidness vi calmness hoc serenity. Mc dù cba đều dch là sbình tĩnh hoc stĩnh lng, nhưng có nhng khác bit tinh tế vsc thái:

placidness thường chmt đặc đim tnhiên, bn vng hoc mt trng thái tĩnh lng gn như tuyt đối (như mt hkhông gn sóng). Nó mang tính cht mô ttrng thái hin hu hơn là mt nlc để gibình tĩnh.
calmness là tphbiến nht, có thchtrng thái tm thi sau khi mt cơn bão hoc mt cuc tranh cãi kết thúc. Ví dụ: calmness sau mt cơn gin, trong khi placidness là bn tính đim tĩnh vn có.
serenity mang sc thái tinh thn cao hơn, thường gn lin vi sthanh thn trong tâm hn, san lc hoc trng thái thin định.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được mô tmà bn nên chn cách dch phù hp để tránh gây hiu lm:

Khi nói vcon người: Hãy dùng "sự đim tĩnh" hoc "tính hòa nhã".
Khi nói vcnh vt: Hãy dùng "slng lẽ" hoc "sphng lng".

Ví dvcách dùng đúng:
Đúng: The placidness of the lake (Slng lca mt hồ) — nhn mnh vào vtĩnh lng, không gn sóng.
Đúng: His natural placidness (Sự đim tĩnh tnhiên ca anhy) — nhn mnh vào tính cách hin lành, ít khi nóng ny.

Vmt ngpháp, placidness là mt danh tkhông đếm được, vì vy nó không bao gixut hindng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từsự điềm tĩnh

Phẩm chất bình tĩnh và hòa nhã, thường dùng để chỉ tính khí của một người hoặc trạng thái tâm trí

Her natural placidness allowed her to remain composed during the crisis.

Sự điềm tĩnh tự nhiên giúp cô ấy giữ được sự bình tĩnh trong suốt cuộc khủng hoảng.

Danh từsự lặng lẽ

Trạng thái không bị xáo trộn, tĩnh lặng hoặc bằng phẳng, thường dùng để chỉ một vùng nước hoặc môi trường vật lý

The placidness of the lake at dawn created a perfect mirror for the mountains.

Sự lặng lẽ của mặt hồ lúc bình minh đã tạo nên một tấm gương hoàn hảo phản chiếu những ngọn núi.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error