D
Dicread
Trang chủTừ điểnIirascible

irascible

dễ nổi nóng
Tính từ
So sánh hơn: more irascibleSo sánh nhất: most irascible

irascible tả một đặc điểm tính cách bền vững của một người, đó xu hướng dễ bị kích động nhanh chóng trở nên tức giận, thường những do nhỏ nhặt. Từ này mang sắc thái trang trọng hơn so với các từ thông dụng như grumpy hay bad-tempered. Khi sử dụng irascible, người nói thường ám chỉ một kiểu người "cái tôi" dễ bị tổn thương hoặc một tâm trạng luôn trạng thái sẵn sàng bùng nổ.

Phân biệt với các từ tương đồng

Một điểm quan trọng người học tiếng Anh cần lưu ý sự khác biệt giữa irascible các từ cùng nghĩa khác:

irascible: Nhấn mạnh vào bản chất, tính cách cố hữu của một người ( dụ: một ông già khó tính, dễ nổi nóng suốt cả đời).
angry: Chỉ trạng thái cảm xúc tức giận tại một thời điểm cụ thể, không nhất thiết đặc điểm tính cách.
short-tempered: nghĩa tương tự nhưng mang tính đời thường hơn, tả việc thiếu kiên nhẫn dễ mất bình tĩnh nhanh chóng.

dụ: Thay nói He is angry (Anh ấy đang tức giận), nếu bạn nói He is irascible, bạn đang khẳng định rằng anh ấy một người tính cách dễ nổi nóng.

Lưu ý về ngữ cảnh sử dụng

đây một từ vựng cao cấp, irascible thường xuất hiện trong văn viết, tiểu thuyết hoặc các bài luận phân tích tâm nhân vật. Trong giao tiếp hằng ngày, từ này thể khiến câu văn trở nên quá trịnh trọng.

Đúng: The irascible old man shouted at the children. (Ông già dễ nổi nóng đã quát mắng những đứa trẻ.)
Không nên dùng trong hội thoại thân mật: My friend is very irascible today. (Thay vào đó, hãy dùng grumpy hoặc cranky).

Về mặt ngữ pháp, irascible một tính từ tả đặc điểm, thường đứng sau động từ liên kết như be hoặc đứng trước danh từ để bổ nghĩa.

Ý nghĩa

Tính từdễ nổi nóng

Có hoặc biểu hiện xu hướng dễ bị tức giận

The irascible old man shouted at the neighborhood children for stepping on his lawn.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi