D
Dicread
HomeDictionaryIincursion

incursion

cuộc xâm nhập / sự lấn sân
Danh từ
Số nhiều: incursions

incursion mang sc thái ca mt hành động xâm nhp ngn hn, đột ngt và thường mang tính thù địch. Trong bi cnh quân sự, nó không mô tmt cuc chiến tranh toàn din hay mt schiếm đóng lâu dài, mà nhn mnh vào mt cuc tn công nhanh, bt ngvào lãnh thổ đối phương ri rút lui hoc chchiếm gimt phn nhỏ. Điu này khác vi invasion (cuc xâm lược), vn thường ám chmt chiến dch quy mô ln vi mc tiêu kim soát hoàn toàn mt quc gia hoc vùng lãnh thổ.

Sc thái mrng và nghĩa bóng

Ngoài nghĩa quân sự, incursion được dùng để mô tsự "ln sân" vào mt lĩnh vc, thtrường hoc không gian mà người thc hin không thuc vhoc không được chào đón. Khi sdng trong ngcnh kinh doanh hoc xã hi, tnày gi lên cm giác vsxâm phm ranh gii hoc scan thip không mong mun.

Ví dvcuc xâm nhp quân sự: a brief border incursion (mt cuc xâm nhp biên gii ngn ngi).
Ví dvsln sân: an incursion into the tech market (mt sln sân sang thtrường công nghệ).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người hc cn phân bit rõ gia incursion và intrusion. Trong khi incursion thường gn lin vi mt cuc tn công có mc đích hoc mt chiến lược ln sân, thì intrusion li nhn mnh vào vic xâm phm quyn riêng tư hoc sxut hin gây phin hà, không mong mun (ví dụ: intrusion of privacy - xâm phm quyn riêng tư).

Mt sai lm phbiến là dch incursion thành "sxâm nhp" trong mi trường hp. Hãy nhrng nếu hành động đó mang tính cht thù địch hoc chiến lược (quân sự/kinh doanh), hãy dùng incursion; nếu đó chlà vic đi vào mt nơi không được phép mt cách thô lỗ, hãy cân nhc dùng intrusion hoc trespassing.

Vmt ngpháp, incursion là mt danh từ đếm được, thường đi kèm vi gii tinto để chỉ đối tượng hoc địa đim bxâm nhp.

Ý nghĩa

Danh từcuộc xâm nhập

Một cuộc xâm lược đột ngột hoặc thù địch vào một vùng lãnh thổ hoặc một khu vực cụ thể

The military launched a sudden incursion into the neighboring province to secure the border.

Quân đội đã thực hiện một cuộc xâm nhập bất ngờ vào tỉnh lân cận để bảo vệ biên giới.

Danh từsự lấn sân

Hành động tiến vào một nơi hoặc một lĩnh vực hoạt động mà mình không được chào đón hoặc không được mong đợi

The company's incursion into the luxury market was met with skepticism by established brands.

Việc công ty lấn sân sang thị trường xa xỉ đã bị các thương hiệu lâu đời đón nhận với sự hoài nghi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error