D
Dicread
HomeDictionaryEencroachment

encroachment

sự xâm phạm / sự lấn chiếm
Danh từ
Số nhiều: encroachments

encroachment mô tmt hành động xâm nhp hoc ln chiếm mt cách ttừ, thường là không hp pháp hoc không được phép. Đim mu cht ca tnày là tính cht "dn dn" (gradual); nó không phi là mt cuc tn công bt nghay mt sxâm lược quy mô ln, mà là sthu hp không gian hoc quyn li ca đối phương theo thi gian.

Sc thái sdng và ngcnh

Trong bi cnh vt lý, encroachment thường dùng để chsln chiếm đất đai hoc không gian. Ví dụ, khi mt hàng rào được xây dch sang phía nhà hàng xóm vài centimet, hoc mt công trình xây ln ra va hè, đó chính là encroachment. Trong trường hp này, tnày mang nghĩa là "sln chiếm".

Trong bi cnh tru tượng, encroachment dùng để chsxâm phm vào quyn hn, quyn li hoc quyn riêng tư ca người khác. Ví dụ, khi mt chính phban hành các quy định mi làm hn chế quyn tdo cá nhân, hoc mt công ty ln dn chiếm lĩnh thphn ca các doanh nghip nhỏ, hành động này được gi là encroachment. Lúc này, tnày mang nghĩa là "sxâm phm".

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit encroachment vi invasion. Trong khi invasion thường gi lên hìnhnh mt cuc xâm lược mnh mẽ, nhanh chóng và quy mô ln (như quân đội tiến vào mt quc gia), thì encroachment li din ra âm thm và chm rãi hơn.

invasion: Xâm lược/xâm nhp mt cách quyết lit và đột ngt.
encroachment: Ln chiếm/xâm phm mt cách ttvà tinh vi.

Lưu ý vngpháp

encroachment là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến nhng trường hp ln chiếm cthtrong văn bn pháp lý hoc báo cáo kthut.

Ý nghĩa

Danh từsự xâm phạm

Hành vi dần dần xâm nhập vào lãnh thổ, quyền lợi hoặc không gian cá nhân của một người

The company was accused of encroachment on the local market.

Công ty bị cáo buộc xâm phạm thị trường địa phương.

Danh từsự lấn chiếm

Việc một công trình hoặc vật thể xâm nhập vật lý vào đất của người khác hoặc lối đi công cộng

The city fined the homeowner for the encroachment of his fence onto the sidewalk.

Thành phố đã phạt chủ nhà vì việc hàng rào lấn chiếm vỉa hè.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error