D
Dicread
HomeDictionaryIinterject

interject

xen vào / ngắt lời
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: interjectedPhân từ 2: interjectedV-ing: interjecting

Ý nghĩa

Ngoại động từxen vào
[~ something][~ oneself into something]

Nói điều gì đó một cách đột ngột, thường là để ngắt lời trong một cuộc hội thoại hoặc một đoạn văn bản

"She tried to interject a comment before he finished his sentence."

Anh ấy đã cố gắng xen vào một lời nhận xét trước khi người nói kết thúc câu.

Nội động từngắt lời
[~]

Ngắt quãng một cuộc hội thoại bằng cách chèn thêm một lời nhận xét hoặc bình luận

"I did not want to interject, but I felt the correction was necessary."

Cô ấy đợi một khoảng lặng trong cuộc tranh luận để ngắt lời.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error