interject
xen vào / ngắt lời
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: interjectedPhân từ 2: interjectedV-ing: interjecting
Ý nghĩa
Ngoại động từxen vào
[~ something][~ oneself into something]
Nói điều gì đó một cách đột ngột, thường là để ngắt lời trong một cuộc hội thoại hoặc một đoạn văn bản
"She tried to interject a comment before he finished his sentence."
Anh ấy đã cố gắng xen vào một lời nhận xét trước khi người nói kết thúc câu.
Nội động từngắt lời
[~]
Ngắt quãng một cuộc hội thoại bằng cách chèn thêm một lời nhận xét hoặc bình luận
"I did not want to interject, but I felt the correction was necessary."
Cô ấy đợi một khoảng lặng trong cuộc tranh luận để ngắt lời.