D
Dicread
HomeDictionaryIinterject

interject

xen vào / ngắt lời
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: interjectedPhân từ 2: interjectedV-ing: interjecting

interject mang sc thái ca mt hành động nhanh, đột ngt và thường là không được báo trước. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "xen vào" hoc "ngt li", nhưng đim mu cht là nó nhn mnh vào vic chèn mt ý kiến, mt câu hi hoc mt li nhn xét ngn vào gia mt lung giao tiếp đang din ra. Hành động này có thmang tính tích cc (như để làm rõ thông tin) hoc tiêu cc (như gây gián đon khó chu), tùy thuc vào ngcnh và thái độ ca người nói.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln interject vi interrupt. Mc dù chai đều dn đến vic ngt quãng, nhưng có skhác bit tinh tế vbn cht:

interrupt: Tp trung vào vic làm gián đon hoc dng hn mt hành động, mt quá trình hoc mt bài phát biu. Nó thường mang nghĩa gây cn trhoc làm đứt quãng lung suy nghĩ ca người khác.
interject: Tp trung vào vic "thêm vào". Khi bn interject, bn không chỉ đơn thun là làm dng cuc hi thoi, mà bn đang đưa thêm mt mu thông tin hoc cm xúc vào đó.

Ví dụ: Nếu bn nói "Xin li, cho tôi ngt li mt chút" để yêu cu đối phương im lng, đó là interrupt. Nhưng nếu bn nói "Đúng vy!" trong khi người khác đang kchuyn để thhin sự đồng tình, đó là interject.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong văn viết, interject không chdùng cho li nói mà còn có thdùng để mô tvic chèn mt cm thoc mt ghi chú vào trong mt đon văn bn để bsung ý nghĩa.

Không nên dùng interject khi mun nói vvic can thip sâu vào mt tình hung xung đột (trong trường hp này, hãy dùng intervene).
Sdng interject khi mun mô tmt li nhn xét ngn, nhanh và bt ngờ.

Ví dụ: He interjected a brief apology (Anhy đã xen vào mt li xin li ngn gn).

Vmt ngpháp, interject là mt ngoi động từ, thường đi kèm vi mt tân nglà điu mà người nói mun chèn vào cuc hi thoi.

Ý nghĩa

Ngoại động từxen vào
[~ something][~ oneself into something]

Nói điều gì đó một cách đột ngột hoặc bất ngờ, thường là để ngắt lời trong một cuộc hội thoại hoặc một đoạn văn bản

She tried to interject a comment before he finished his sentence.

Cô ấy đã cố gắng xen vào một lời nhận xét trước khi anh ấy kết thúc câu nói của mình.

Nội động từngắt lời
[~]

Ngắt quãng một cuộc hội thoại hoặc một bài phát biểu bằng cách chèn thêm một lời nhận xét

I did not want to interject, but I felt the correction was necessary.

Tôi không muốn ngắt lời, nhưng tôi cảm thấy việc đính chính là cần thiết.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error