D
Dicread
HomeDictionaryAambivalent

ambivalent

mâu thuẫn
adj

ambivalent mô tmt trng thái tâm lý phc tp khi mt người cùng mt lúc shu hai cm xúc hoc thái độ trái ngược nhau đối vi cùng mt đối tượng, svic hoc con người. Điu này không đơn thun là sphân vân gia hai la chn, mà là stn ti song song ca ctình cm tích cc và tiêu cc. Ví dụ, bn có thva yêu va ghét mt người, hoc va khao khát thành công nhưng li shãi trách nhim đi kèm.

Phân bit vi các tdnhm ln

Người hc tiếng Anh thường nhm ln ambivalent vi indifferent hoc equivocal. Tuy nhiên, sc thái ca chúng hoàn toàn khác bit:

ambivalent: Có cm xúc mnh mnhưng li mâu thun (va thích va ghét). Ví dụ: He felt ambivalent about the new job offer (Anhy cm thy mâu thun vli đề nghcông vic mi).
indifferent: Hoàn toàn không quan tâm, thờ ơ, không có cm xúc nào cả.
equivocal: Thường dùng để chngôn nghoc li nói mp mờ, không rõ ràng nhm mc đích gây nhm ln, thay vì chtrng thái cm xúc ni tâm.

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Vit, ambivalent thường được dch là "mâu thun" hoc "phân vân". Tuy nhiên, cn lưu ý rng ambivalent nhn mnh vào sxung đột vmt cm xúc (emotional conflict) hơn là skhó khăn trong vic đưa ra quyết định logic.

Khi sdng, tnày thường đi kèm vi gii tabout hoc towards để chỉ đối tượng gây ra smâu thun đó.

Đúng: She was ambivalent about her feelings for him (Cô ấy mâu thun vtình cm dành cho anh ta).
Sai: Sdng ambivalent để mô tmt tình hung khách quan không có yếu tcm xúc con người.

Ý nghĩa

adjmâu thuẫn

Có những cảm xúc hỗn hợp hoặc những ý tưởng trái ngược nhau về một điều gì đó hoặc một ai đó

He felt ambivalent about the new job offer.

Anh ấy cảm thấy mâu thuẫn về lời đề nghị công việc mới.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error