D
Dicread
HomeDictionaryCconsider

consider

cân nhắc / coi là / xem xét
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: consideredPhân từ 2: consideredV-ing: considering

consider là mt động từ đa năng, mang sc thái suy nghĩ mt cách cn trng và có hthng. Tùy vào ngcnh, tnày có thdin đạt vic phân tích các la chn hoc đưa ra mt đánh giá vbn cht ca mt đối tượng. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln là vic la chn gia các nghĩa "cân nhc", "xem xét" và "coi là" vì trong tiếng Vit, ranh gii gia các tnày đôi khi khá mnht.

Ý nghĩa

Ngoại động từcân nhắc
[~ something]

Suy nghĩ kỹ về một điều gì đó, thường là trước khi đưa ra quyết định

We are considering a move to Spain.

Chúng tôi đang cân nhắc việc chuyển đến Tây Ban Nha.

Ngoại động từcoi là
[~ someone/something (as) something]

Xem ai đó hoặc cái gì đó là có một đặc điểm hoặc phẩm chất cụ thể

I consider him a close friend.

Tôi coi anh ấy là một người bạn thân.

Nội động từxem xét

Suy nghĩ về một khả năng hoặc một sự lựa chọn theo nghĩa tổng quát

The committee will meet tomorrow to consider.

Ủy ban sẽ họp vào ngày mai để xem xét.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error