D
Dicread
HomeDictionaryPponder

ponder

suy ngẫm / trầm tư
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: ponderedPhân từ 2: ponderedV-ing: pondering

ponder din tmt quá trình tư duy chm rãi, sâu sc và có chủ đích. Thay vì chỉ đơn thun là suy nghĩ, tnày gi lên hìnhnh mt người đang dành thi gian để phân tích, đánh giá klưỡng mi khía cnh ca mt vn đề trước khi đi đến kết lun hoc quyết định cui cùng. Nó mang sc thái trang trng và tĩnh lng hơn so vi các tthông dng khác. Phân bit vi các ttương t Trong tiếng Anh, có nhiu tcùng mang nghĩa là suy nghĩ, nhưng ponder có nhng đim khác bit tinh tế: think: Đây là tbao quát nht, có thdùng cho bt khot động tư duy nào, từ đơn gin đến phc tp. ponder là mt dng cthca think nhưngmc độ sâu và chm hơn. consider: Thường tp trung vào vic xem xét các la chn để đưa ra quyết định thc tế. Trong khi đó, ponder thiên vschiêm nghim, đôi khi là suy ngm vnhng điu tru tượng hoc triết hc. meditate: Mang nghĩa thin định hoc suy ngm sâu sc vtâm linh. ponder thc tế hơn và thường gn lin vi vic gii quyết mt vn đề cthể. Lưu ý vcách dùng ponder thường được dùng như mt ngoi động từ (đi kèm tân ngtrc tiếp) hoc đi vi gii ton hoc over để nhn mnh đối tượng đang được suy ngm. Đúng: ponder the question hoc ponder over the question (suy ngm vcâu hi). Sai: Không dùng ponder about vì điu này gây dư tha vmt ngnghĩa trong tiếng Anh chun. Mt li phbiến mà người hc tiếng Vit thường gp là nhm ln gia vic "cân nhc" (mang tính thc dng) và "trm ngâm" (mang tính chiêm nghim). Khi mun din đạt ssuy nghĩ sâu sc, chm rãi, hãy chn ponder thay vì các tmang tính hi ht hơn.

Ý nghĩa

Ngoại động từsuy ngẫm
[~ something][~ over something][~ on something]

Suy nghĩ về một điều gì đó một cách cẩn thận và trong một khoảng thời gian dài

"She paused to ponder the implications of the new law."

Cô ấy dừng lại để suy ngẫm về những hệ lụy của đạo luật mới.

Nội động từtrầm tư
[~][~ over something][~ on something]

Tham gia vào việc suy nghĩ sâu sắc hoặc nghiêm túc mà không có một đối tượng trực tiếp cụ thể

"He sat in silence for an hour, pondering."

Anh ấy ngồi im lặng trong một giờ để trầm tư.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error