D
Dicread
HomeDictionaryIincredulity

incredulity

sự hoài nghi
Danh từ

incredulity mô tmt trng thái tâm lý khi mt người không thtin được điu gì đó vì nó quá klạ, gây sc hoc phi lý. Đim mu cht ca tnày là sngc nhiên đến mc tê lit, khiến người ta không thchp nhn stht ngay lp tc. Nó mang sc thái mnh hơn nhiu so vi doubt (snghi ngờ). Trong khi doubt thường là sthiếu tin tưởng có cơ shoc sphân vân gia hai la chn, thì incredulity là phnng tc thi trước mt skin gây kinh ngc.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia incredulity và disbelief. Mc dù chai đều dch là "skhông tin", nhưng có skhác bit tinh tế vmt cm xúc:

incredulity: Nhn mnh vào cm giác kinh ngc, sng sờ. Ví dụ: Khi bn nhìn thy mto thut gia làm biến mt mt tòa nhà, cm giác bn có là incredulity.
disbelief: Có phm vi rng hơn, có thlà stchi tin vào mt điu gì đó vì lý do đạo đức, logic hoc đơn gin là không chp nhn thc tế (như trong giai đon đầu ca ni đau mt mát).

Lưu ý vcách dùng và ngcnh

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "hoài nghi" cho nhiu trường hp khác nhau. Tuy nhiên, khi sdng incredulity, hãy nhrng đây là shoài nghi đi kèm vi sngc nhiên tt độ.

Đúng: His face was a mask of incredulity (Vmt anhy hin rõ shoài nghi thun túy) — dùng khi ai đó va nghe mt tin sc.
Sai: Sdng incredulity khi bn nghi ngai đó đang nói di mt cách có tính toán. Trong trường hp này, hãy dùng suspicion hoc skepticism.

Vmt ngpháp, incredulity là mt danh tkhông đếm được. Nó thường đi kèm vi các tính tnhư utter, pure, hoc sheer để nhn mnh mc độ tuyt đối ca skhông tin tưởng.

Ý nghĩa

Danh từsự hoài nghi

Trạng thái không sẵn lòng hoặc không thể tin vào một điều gì đó

His expression was one of pure incredulity when he heard the news.

Vẻ mặt của anh ấy hiện rõ sự hoài nghi thuần túy khi nghe tin tức đó.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error