D
Dicread
HomeDictionarySskeptic

skeptic

người hoài nghi / nhà hoài nghi
Danh từ
Số nhiều: skeptics

skeptic mô tmt người không ddàng tin vào điu gì đó mà không có bng chng xác thc. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "người hoài nghi", nhưng cn phân bit rõ sc thái để tránh nhm ln vi stiêu cc hay bi quan.

Sc thái ý nghĩa

Đim mu cht ca skeptic là syêu cu vbng chng logic và thc tế. Mt skeptic không nht thiết là người phnhn mi thứ, mà là người duy trì mt thái độ thn trng, đặt câu hi cho đến khi stht được chng minh. Điu này khác vi cynic (người hoài nghi theo hướng tiêu cc), vn là người tin rng mi hành động ca con người đều xut phát tsự ích kỷ.

skeptic: Nghi ngvì thiếu bng chng (mang tính lý trí, khoa hc).
cynic: Nghi ngvì mt nim tin vào bn cht con người (mang tính cay nghit, tiêu cc).

Lưu ý khi sdng

Trong tiếng Vit, từ "hoài nghi" đôi khi bhiu nhm là sthiếu tin tưởng trong tình cm hoc sngvc vô căn cứ. Tuy nhiên, khi dùng skeptic trong tiếng Anh, đặc bit là trong bi cnh khoa hc hoc triết hc, nó mang hàm ý vmt tư duy phn bin (critical thinking).

Ví dụ đúng: He is a skeptic when it comes to paranormal claims (Anhy là mt người hoài nghi đối vi nhng tuyên bvhin tượng siêu nhiên) — Ở đây, shoài nghi là mt rào cn lý trí cn thiết.
Ví dsai: Sdng skeptic để mô tmt người ghen tuông trong tình yêu (trong trường hp này, các tnhư distrustful hoc suspicious sphù hp hơn).

Đặc đim ngpháp

Tnày là mt danh từ đếm được. Khi mun mô ttính cht ca mt người hoc mt quan đim, hãy sdng tính ttươngng là skeptical.
SHORT_MEANINGS|người hoài nghi|người nghi ng

Ý nghĩa

Danh từngười hoài nghi

Một người đặt câu hỏi hoặc nghi ngờ các ý kiến, tuyên bố đã được chấp nhận, hoặc tính xác thực của một niềm tin cụ thể

He remained a skeptic regarding the claims of the psychic.

Anh ấy vẫn là một người hoài nghi đối với những tuyên bố của nhà ngoại cảm.

Danh từnhà hoài nghi

Một người theo trường phái triết học được gọi là Chủ nghĩa Hoài nghi, nhấn mạnh vào việc không thể đạt được sự chắc chắn tuyệt đối

The ancient skeptic argued that knowledge is fundamentally unattainable.

Nhà hoài nghi cổ đại lập luận rằng kiến thức về cơ bản là không thể đạt được.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error