cynic
người hoài nghi / triết gia trường phái Khuyển nho
Danh từ
Số nhiều: cynics
Ý nghĩa
Danh từngười hoài nghi
Một người tin rằng con người hành động hoàn toàn vì lợi ích cá nhân thay vì những lý do cao thượng hoặc vị tha
"He is such a cynic that he believes the politician's charity work is just a ploy for votes."
Anh ta là một kẻ hoài nghi đến mức tin rằng công việc từ thiện của chính trị gia đó chỉ là một mưu đồ để kiếm phiếu bầu.
Danh từtriết gia trường phái Khuyển nho
Một thành viên của trường phái triết học Hy Lạp cổ đại, những người tin rằng đức hạnh dựa trên kiến thức và con người nên sống một cuộc đời đơn giản, không sở hữu vật chất
"The ancient cynic lived in a tub to demonstrate his indifference to material possessions."
Triết gia trường phái Khuyển nho cổ đại Diogenes nổi tiếng với việc sống trong một cái chum để chứng minh sự bác bỏ của mình đối với các quy ước xã hội.