D
Dicread
HomeDictionaryIimplausibility

implausibility

sự khó tin
Danh từ

implausibility mô ttrng thái hoc đặc đim ca mt điu gì đó thiếu tính thuyết phc, khiến người nghe hoc người đọc cm thy khó có khnăng là đúng hoc không thtin được. Tnày thường được dùng trong các bi cnh trang trng như pháp lý, khoa hc hoc khi phân tích mt lp lun, nơi mà slogic và tính khthi bị đặt du hi.

Ý nghĩa

Danh từsự khó tin

Đặc điểm của một điều gì đó khó có khả năng là đúng hoặc khó có thể tin được

The implausibility of his excuse made the jury skeptical.

Sự khó tin trong lời bào chữa của anh ta đã khiến bồi thẩm đoàn nghi ngờ.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error