D
Dicread
HomeDictionaryPpolitician

politician

chính trị gia、người mưu mẹo
[C] Đếm được
Số nhiều: politicians

Thut ngnày mang tính cht hai mt, thay đổi tùy theo mc đích sdng. Vmt nghnghip, đây là mt tmô ttrung lp dành cho nhng người làm công vic qun trvà lp pháp, xác định mt vai trò trong hthng quyn lc có cu trúc. Tuy nhiên, khi xét vkhía cnh xã hi hoc hành vi, tnày thường mang sc thái tiêu cc. Nó gi lên cách nói năng tính toán, lt léo vi mc tiêu là qun lý hìnhnh thay vì giao tiếp trung thc. Khi ai đó bgi là mt politician trong mt cuc trò chuyn riêng tư, điu đó thường ngụ ý rng họ đang thao túng hoc né tránh stht.

Dùng để đếm những cá nhân giữ chức vụ chính trị hoặc có hành vi chính trị.

Ý nghĩa

Danh từchính trị gia
[person]

Người hoạt động chính trị chuyên nghiệp, đặc biệt là người giữ một chức vụ do bầu cử mà có được

"The local politician promised to improve the city's infrastructure if re-elected."

Vị chính trị gia địa phương hứa sẽ cải thiện cơ sở hạ tầng của thành phố nếu được tái đắc cử.

Danh từkẻ khôn khéo/người mưu mẹo
[person]

Người giỏi ngoại giao hoặc có kỹ năng điều phối con người và tình huống để đạt được lợi ích cá nhân hoặc chính trị, thường ngụ ý sự thiếu chân thành

"He is a bit of a politician; he always knows exactly what to say to please everyone in the room."

Anh ta hơi giống một `politician`; anh ta luôn biết chính xác phải nói gì để làm hài lòng tất cả mọi người trong phòng.

Last Updated: May 26, 2026Report an Error