D
Dicread
HomeDictionaryCclumsy

clumsy

vụng về
Tính từ
So sánh hơn: clumsierSo sánh nhất: clumsiest

clumsy mô tsthiếu khéo léo, thường được chia thành hai khía cnh chính: vn động vt lý và giao tiếp xã hi. Khi nói vthcht, tnày ám chmt người thường xuyên làm rơi đồ vt, vp ngã hoc thiếu sphi hp nhp nhàng gia tay và mt. Khi nói vhành vi hoc li nói, clumsy ám chsthiếu tinh tế, gây ra skhó xhoc không phù hp trong các tình hung xã hi.

Ý nghĩa

Tính từvụng về

Thiếu sự phối hợp trong vận động hoặc khi cầm nắm đồ vật

He is so clumsy he broke three glasses this week.

Anh ấy vụng về đến mức đã làm vỡ ba cái ly trong tuần này.

Tính từvụng về

Thiếu kỹ năng, sự uyển chuyển hoặc sự khéo léo trong giao tiếp xã hội hoặc khi thực hiện một việc gì đó

The apology felt clumsy and insincere.

Lời xin lỗi cảm thấy vụng về và không chân thành.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error