D
Dicread
HomeDictionaryBboorishness

boorishness

sự thô lỗ
Danh từ

boorishness mô tmt kiu hành xthô lỗ, thiếu tinh tế và không có giáo dc, thường gn lin vi hìnhnh mt người vng vtrong giao tiếp xã hi hoc ctình pht lcác quy tc lch scơ bn. Khác vi rudeness (sthô lnói chung), boorishness mang sc thái nng hơn, gi lên hìnhnh mt người "quê mùa" hoc thiếu văn hóa, không biết cáchng xsao cho nhã nhn trong nhng tình hung đòi hi stinh tế.

Skhác bit vsc thái

Trong khi rudeness có thlà mt hành động nht thi hoc mt thái độ gt gng, thì boorishness thường được xem là mt đặc đim tính cách hoc mt thói quen chu do thiếu sgiáo dc vmt xã hi. Ví dụ, vic ngt li người khác có thlà rudeness, nhưng vic va ăn va phát ra tiếngn ln và nói chuyn thô thin trong mt ba tic sang trng sẽ được gi là boorishness.

rudeness: Sthô lỗ, bt lch sự (phm vi rng).
boorishness: Sthô lỗ, thiếu nhy cm, thiếu stinh tế hoc phép tc xã giao (nhn mnh vào sthiếu văn hóa).

Lưu ý khi sdng

Người hc tiếng Anh cn tránh nhm ln tnày vi các tchsnóng ny hay gin dữ. boorishness không nht thiết đi kèm vi stc gin; mt người có thrt vui vnhưng vn thhin sthô lvì hkhông biết các chun mc xã hi.

Đúng: His boorishness made everyone uncomfortable (Sthô lca anh ta khiến mi người cm thy khó chu).
Sai: Sdng boorishness để mô tmt người đang ni nóng và quát tháo (trong trường hp này nên dùng aggressiveness hoc rudeness).

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, dùng để chtrng thái hoc đặc đim tính cách.

Ý nghĩa

Danh từsự thô lỗ

Đặc điểm của một người thô lỗ, thiếu nhạy cảm, thiếu sự tinh tế hoặc phép tắc xã giao

His blatant boorishness during the formal dinner embarrassed his companions.

Sự thô lỗ trắng trợn của anh ta trong bữa tối trang trọng đã khiến những người đi cùng cảm thấy xấu hổ.

Từ liên quan

Last Updated: June 28, 2026Report an Error