D
Dicread
HomeDictionaryCcourteous

courteous

lịch sự
Tính từ
So sánh hơn: more courteousSo sánh nhất: most courteous

courteous mô tmt thái độ lch skhông chdng livic tuân thcác quy tc xã giao cơ bn, mà còn hàm ý schu đáo, tinh tế và tôn trng sâu sc đối vi người khác. Trong khi polite thường dùng để chvic không thô lhoc tuân theo các chun mc hành vi thông thường, thì courteous mang sc thái trang trng hơn và nhn mnh vào sttế chủ động, đặc bit là trong môi trường chuyên nghip hoc khi giao tiếp vi người lvà cp trên.

Skhác bit vsc thái

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia courteous và polite. Hãy lưu ý rng polite là mt thut ngrng, có thchỉ đơn gin là nói "cm ơn" hoc "xin li". Ngược li, courteous gi lên hìnhnh mt người có phong thái lch thip, biết quan tâm đến cm xúc ca người đối din để làm cho hcm thy thoi mái.

polite: Lch stheo quy tc (ví dụ: không ngt li người khác).
courteous: Lch smt cách chu đáo (ví dụ: chủ động gica cho người đi sau hoc nhường chcho người già).

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường xuyên xut hin trong các đánh giá vdch vkhách hàng, môi trường công shoc các văn bn chính thc. Khi mun khen ngi mt nhân viên vì thái độ phc vtn tâm và lphép, courteous slà la chn chính xác và chuyên nghip hơn so vi polite.

Đúng: The staff were extremely courteous to the guests. (Nhân viên đã cc klch svi các khách trong sut thi gian hlưu trú.)
Ít tnhiên hơn: The staff were polite. (Câu này đúng ngpháp nhưng không làm ni bt được schu đáo trong dch vụ.)

Vmt ngpháp, courteous là mt tính tmô ttính cách hoc hành vi, có thể đứng sau động tliên kết hoc đứng trước danh từ để bnghĩa.

Ý nghĩa

Tính từlịch sự

Có thái độ, cách cư xử lễ phép, tôn trọng và chu đáo đối với người khác

The staff were exceptionally courteous to the guests throughout their stay.

Nhân viên đã cực kỳ lịch sự với các khách trong suốt thời gian họ lưu trú.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error