D
Dicread
HomeDictionaryCcivil

civil

dân sự、lịch sự
Tính từ

Tcivil thhin sgiao thoa gia trách nhim vi cng đồng và skim chế cá nhân. Khi dùng trong ngcnh chính phhoc pháp lut, nó gi lên hìnhnh vmt xã hi có tchc và kcương, nơi các quy tc được thiết lp vì li ích chung và bo vquyn li cá nhân, to nên sự đối lp rõ rt vi hthng phân cp nghiêm ngt ca chính quyn quân sự. Đồng thi, tnày còn mô tmt chun mcng xti thiu trong giao tiếp xã hi, nơi slch sự được duy trì như mt rào cn để ngăn chn xung đột, ngay ckhi tình cm gia hai bên không htt đẹp.

Ý nghĩa

Tính từdân sự
[someone][something]

Liên quan đến những công dân bình thường và các vấn đề của họ, trái ngược với các vấn đề quân sự hoặc tôn giáo

"The city has a strong civil administration."

Thành phố có một bộ máy quản lý dân sự mạnh mẽ.

Tính từlịch sự
[someone][something]

Có thái độ lịch sự và nhã nhặn, đặc biệt là khi hai bên không thực sự thân thiện với nhau

"They managed to keep the discussion civil despite their hatred for each other."

Họ đã cố gắng giữ cuộc thảo luận một cách lịch sự dù rất ghét nhau.

Tính từdân sự
[someone][something]

Liên quan đến hệ thống luật pháp tư nhân thay vì luật hình sự

"The dispute was settled in a civil court."

Vụ tranh chấp đã được giải quyết tại một tòa án dân sự.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error