D
Dicread
HomeDictionaryBbicarbonate

bicarbonate

muối bicarbonat / thuộc bicarbonat
Tính từ[U] Không đếm được

bicarbonate là mt thut nghóa hc dùng để chcác mui ca axit carbonic. Trong đời sng hng ngày, khi nhc đến bicarbonate, người ta thường ám chsodium bicarbonate (natri bicarbonat), hay còn được biết đến phbiến vi tên gi là baking soda. Tnày mang sc thái kthut và chính xác hơn so vi các tên gi thông dng trong nhà bếp.

Phân bit ngcnh sdng

Trong tiếng Vit, người hc cn phân bit rõ gia vic sdng bicarbonate như mt danh tchcht hóa hc và tính tmô tả đặc tính hóa hc. Khi đóng vai trò là danh từ, nó thường xut hin trong các công thc nu ăn hoc hướng dn y tế. Khi là tính từ, nó dùng để mô tcác hp cht hoc dung dch có cha ion bicarbonat.

Trong làm bánh: bicarbonate đóng vai trò là cht gây nở. Ví dụ: bicarbonate of soda (mui bicarbonat).
Trong y tế: Nó được dùng để điu chnh độ pH trong cơ thể. Ví dụ: bicarbonate solution (dung dch bicarbonat).

Lưu ý vthut ngchuyên môn

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia bicarbonate và carbonate. Mc dù chai đều liên quan đến carbon, nhưng bicarbonate (mui axit) có tính cht hóa hc khác vi carbonate (mui trung hòa). Trong tiếng Vit, vic dch chính xác thành "bicarbonat" thay vì "carbonat" là cc kquan trng để tránh gây hiu lm trong các văn bn khoa hc hoc đơn thuc y tế.

Sai: Sdng carbonate khi mun nói vbaking soda.
✅ Đúng: Sdng bicarbonate hoc sodium bicarbonate cho baking soda.

Used as a chemical substance or powder, such as when measuring out bicarbonate for a recipe or a chemical reaction.

Ý nghĩa

Danh từmuối bicarbonat

Một loại muối của axit carbonic, cụ thể là natri bicarbonat được sử dụng trong làm bánh và y tế

Add a pinch of bicarbonate to the batter.

Thêm một nhúm bicarbonat vào bột bánh.

Tính từthuộc bicarbonat

Liên quan đến hoặc chứa ion bicarbonat

The patient was treated with a bicarbonate solution.

Bệnh nhân được điều trị bằng dung dịch bicarbonat.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error