D
Dicread
HomeDictionaryEelectrochemistry

electrochemistry

điện hóa học
Danh từ

electrochemistry là mt thut ngchuyên ngành kết hp gia đin hc và hóa hc, dùng để chlĩnh vc nghiên cu vcác phnng hóa hc to ra đin năng hoc sdng đin năng để thúc đẩy các phnng hóa hc. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch nht quán là "đin hóa hc". Sc thái và ngcnh sdng Tnày thường được sdng trong các văn bn hc thut, nghiên cu khoa hc hoc trong môi trường giáo dc. Khi sdng electrochemistry, người nói thường ám chỉ đến các hthng như pin, ắc quy, quá trình mạ đin hoc các cm biến đin hóa. Mt đim cn lưu ý cho người hc là sphân bit gia electrochemistry (ngành đin hóa hc) và electrochemical (thuc về đin hóa hc - tính từ). Ví dụ, trong khi bn nghiên cu electrochemistry, bn slàm vic vi các electrochemical cells (tế bào đin hóa). Phân bit vi các thut ngliên quan Người hc dnhm ln electrochemistry vi electromagnetismin thc). Mc dù chai đều liên quan đến đin, nhưng electrochemistry tp trung vào các phnng hóa hc và sdi chuyn ca electron gia các cht, trong khi electromagnetism tp trung vào tương tác gia đin trường và ttrường. Đúng: The study of electrochemistry is essential for developing better batteries. (Vic nghiên cu đin hóa hc là thiết yếu để phát trin các loi pin tt hơn.) Sai: Sdng electromagnetism khi mun nói vphnng oxy hóa khtrong pin. Đặc đim ngpháp electrochemistry là mt danh tkhông đếm được. Do đó, nó không bao gixut hindng snhiu và thường đi kèm vi các động tchsnghiên cu hocng dng như study, apply, hoc specialize in.

Ý nghĩa

Danh từđiện hóa học

Nhánh của hóa học nghiên cứu mối quan hệ giữa năng lượng điện và các biến đổi hóa học, đặc biệt tập trung vào sự di chuyển của các electron trong các phản ứng hóa học

"The researcher specialized in electrochemistry to develop more efficient batteries."

Sinh viên đã quyết định chuyên sâu về điện hóa học để hiểu rõ hơn về cách thức hoạt động của pin.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error