D
Dicread
HomeDictionaryFfollicle

follicle

nang lông / nang trứng
Danh từ
Số nhiều: follicles

follicle là mt thut ngchuyên ngành y sinh, dùng để chnhng cu trúc dng túi hoc hc nhtrong cơ thể. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "nang", nhưng cn lưu ý rng "nang" trong tiếng Vit có phm vi nghĩa rt rng, bao gm cnhng khi u nang bnh lý (cyst). Tuy nhiên, follicle thường dùng để chcác cu trúc sinh lý bình thường và cn thiết cho chc năng ca cơ thể.

Phân bit ngcnh sdng

Trong da liu: follicle thường xut hin trong cm thair follicle (nang tóc/nang lông). Đây là cu trúc hình phu nm sâu dưới da, nơi si tóc bt đầu phát trin. Ví dụ: folliculitis (viêm nang lông) là tình trng nhim trùng ti các hc này.

Trong ni tiết và sinh sn: follicle dùng để chcác nang trong bung trng (ovarian follicle), nơi cha trng đang phát trin. Sphát trin ca các nang này là mt phn quan trng ca chu kkinh nguyt.

Lưu ý cho người hc

Người hc cn phân bit rõ gia follicle (nang sinh lý) và cyst (nang bnh lý/u nang). Trong khi follicle là mt phn tnhiên ca cơ thể (như nang tóc), thì cyst thường là mt túi cht lng bt thường, có thgây bnh và cn can thip y tế. Vic nhm ln hai tnày trong văn bn y khoa có thdn đến hiu sai vtình trng sc khe ca bnh nhân.

Ý nghĩa

Danh từnang lông

Một khoang tiết nhỏ, túi hoặc tuyến, chẳng hạn như cấu trúc hình ống nhỏ trong da nơi sợi lông mọc ra

The doctor examined the hair follicle under a microscope to determine the cause of the loss.

Bác sĩ đã kiểm tra nang lông dưới kính hiển vi để xác định nguyên nhân gây rụng lông.

Danh từnang trứng

Một túi nhỏ chứa đầy chất lỏng trong buồng trứng, bên trong có một tế bào trứng chưa trưởng thành

The ultrasound revealed a mature follicle ready for ovulation.

Kết quả siêu âm cho thấy một nang trứng đã trưởng thành và sẵn sàng cho quá trình rụng trứng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error