D
Dicread
HomeDictionaryDdialysis

dialysis

chạy thận nhân tạo / thẩm tách
Danh từ
Số nhiều: dialyses

dialysis là mt thut ngchuyên môn được sdng trong hai lĩnh vc chính là y khoa và hóa hc, vi ý nghĩa ct lõi là quá trình tách các cht thông qua mt màng bán thm. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi phân bit rõ ngcnh để sdng tnày mt cách chính xác.

Sc thái ý nghĩa trong y khoa và hóa hc

Trong bi cnh y tế, dialysis gn như luôn được hiu là "chy thn nhân to". Đây là mt quy trình điu trthiết yếu cho bnh nhân suy thn, nơi máy móc thay thế chc năng lc máu ca thn. Khi nói vquy trình này, người ta thường dùng các cm tnhư hemodialysis (chy thn nhân to bng máu) hoc peritoneal dialysis (thm tách phúc mc).

Trong bi cnh hóa hc hoc sinh hc phòng thí nghim, dialysis được dch là "thm tách". Đây là mt kthut dùng để làm sch các dung dch protein hoc các phân tln bng cách loi bcác ion hoc phân tnhhơn thông qua màng lc. Skhác bit ở đây là mc đích: mt bên là để duy trì ssng cho con người, mt bên là để tinh chế mu vt trong nghiên cu.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch tnày là chtp trung vào nghĩa "chy thn" mà quên mtng dng trong hóa hc, hoc ngược li. Hãy lưu ý rng dialysis mô tmt cơ chế vt lý (khuếch tán qua màng), vì vy nó không nên bnhm ln vi các phương pháp lc thông thường như filtration (lc cơ hc bng màng lc thô).

Đúng (Y khoa): The patient is undergoing dialysis. (Bnh nhân đang chy thn nhân to.)
Đúng (Hóa hc): The protein solution was purified by dialysis. (Dung dch protein đã được tinh chế bng phương pháp thm tách.)

Đặc đim ngpháp

dialysis là mt danh tkhông đếm được khi nói vquy trình hoc phương pháp chung. Tuy nhiên, trong các báo cáo y tế, nó có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi đề cp đến mt phiên điu trcthể (ví dụ: a dialysis session).

Ý nghĩa

Danh từchạy thận nhân tạo

Một quy trình y tế nhằm làm sạch máu của người có thận không hoạt động bình thường bằng cách cho máu đi qua một chiếc máy đóng vai trò như thận nhân tạo

The patient requires hemodialysis three times a week to manage kidney failure.

Bệnh nhân cần chạy thận nhân tạo ba lần một tuần để kiểm soát tình trạng suy thận.

Danh từthẩm tách

Một quy trình hóa học nhằm tách các hạt keo hoặc các phân tử nhỏ ra khỏi các chất khác trong dung dịch bằng cách khuếch tán qua một màng bán thấm

The laboratory used dialysis to remove salts from the protein solution.

Phòng thí nghiệm đã sử dụng phương pháp thẩm tách để loại bỏ muối khỏi dung dịch protein.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error