D
Dicread
HomeDictionaryDdilate

dilate

giãn nở / giãn ra / nói chi tiết
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: dilatedPhân từ 2: dilatedV-ing: dilating

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng dilate chyếu được sdng trong hai ngcnh hoàn toàn khác nhau: y hc/vt lý và giao tiếp. Trong y hc, tnày mô tvic mt lhng hoc mtng dn tnhiên trong cơ thmrng ra. Đim đặc trưng là smrng này thường mang tính cht kthut hoc sinh lý, ví dnhư đồng tmt hoc mch máu. Khi dùng vi nghĩa này, dilate mang sc thái trung tính, mô tmt quá trình vt lý. Trong giao tiếp, dilate được dùng để chvic nói hoc viết mt cách chi tiết, đôi khi là quá mc cn thiết. Tuy nhiên, sc thái này ít phbiến hơn và thường mang hàm ý vsrườm rà, kéo dài câu chuyn mt cách không cn thiết. Phân bit vi các ttương đồng Người hc tiếng Anh dnhm ln dilate vi expand hoc enlarge. Mc dù cba đều có nghĩa là làm cho ln hơn, nhưng có skhác bit rõ rt về đối tượng: dilate thường dùng cho nhng thcó dng lhocng (như đồng tử, mch máu). Ví dụ: dilate the pupils (làm giãn đồng tử). expand dùng cho sgia tăng vthtích, din tích hoc quy mô (như khí giãn nở, mrng kinh doanh). Ví dụ: expand the business (mrng kinh doanh). enlarge dùng cho vic tăng kích thước vt lý ca mt vt thể (như phóng tonh, mrng ngôi nhà). Ví dụ: enlarge a photograph (phóng to mt bcnh). Lưu ý vngpháp dilate có thể đóng vai trò là ni động từ (tgiãn ra) hoc ngoi động từ (làm cho giãn ra). Khi sdng trong ngcnh nói chi tiết, tnày thường đi kèm vi gii ton hoc upon (ví dụ: dilate on a subject).

Ý nghĩa

Ngoại động từgiãn nở
[~ something]

Làm cho cái gì đó rộng hơn, lớn hơn hoặc mở ra hơn, thường bằng cách kéo giãn hoặc mở rộng

"The doctor used special drops to dilate her pupils."

Bác sĩ đã sử dụng thuốc nhỏ mắt đặc biệt để làm giãn đồng tử của bệnh nhân để khám mắt.

Nội động từgiãn ra

Trở nên rộng hơn, lớn hơn hoặc mở ra hơn

"The pupils of the eyes dilate in dim light."

Đồng tử của mắt giãn ra trong ánh sáng mờ để cho phép nhiều ánh sáng đi vào hơn.

Ngoại động từnói chi tiết
[~ something]

Nói hoặc viết về một chủ đề một cách chi tiết, dài dòng hoặc rườm rà

"He tended to dilate upon the minor details of the contract for hours."

Anh ấy có xu hướng nói chi tiết về những điểm nhỏ trong hợp đồng suốt nhiều giờ đồng hồ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error