D
Dicread
HomeDictionaryAabdominal

abdominal

thuộc về bụng、vùng bụng
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày mang sc thái lâm sàng và trang trng. Trong khi mt người có thnói mình bị đau bng trong các cuc hi thoi thông thường, thì bác sĩ hoc các báo cáo y tế sdùng cm tabdominal distress để đảm bo tính chính xác vmt gii phu và chuyên môn Trong gii thhình và ththao, tnày thường được viết tt thành abs, chuyn ý nghĩa tmt vùng cơ thtrong y khoa sang biu tượng ca sc mnh thcht, sklut và tính thm mỹ. Tuy nhiên, dng tính từ đầy đủ vn là chun mc khi mô tcác cơ quan ni tng hoc thành cơ bng.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về bụng
[something]

Liên quan đến bụng hoặc vùng bụng

"The patient complained of severe abdominal pain."

Bệnh nhân phàn nàn về tình trạng đau bụng dữ dội.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error