D
Dicread
HomeDictionaryGgastrointestinal

gastrointestinal

thuộc dạ dày và ruột
Tính từ

gastrointestinal là mt thut ngchuyên môn y khoa, được ghép tgastro- (liên quan đến ddày) và intestinal (liên quan đến rut). Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc ddày và rut" hoc phbiến hơn là "thuc đường tiêu hóa". Khi sdng, tnày mang sc thái trang trng, khách quan và chính xác, thường xut hin trong các báo cáo y tế, chn đoán lâm sàng hoc tài liu khoa hc.

Phân bit ngcnh sdng

Người hc cn phân bit rõ gia gastrointestinal và digestive. Mc dù chai đều liên quan đến htiêu hóa, nhưng digestive mang nghĩa rng hơn, bao gm cquá trình sinh hóa (tiêu hóa thc ăn) và các cơ quan phtrnhư tuyến ty hay gan. Trong khi đó, gastrointestinal tp trung cthvào cu trúc vt lý cang tiêu hóa (tthc qun, ddày đến rut).

Ví dụ: Khi nói về "htiêu hóa" nói chung, ta dùng digestive system. Nhưng khi nói về "xut huyết đường tiêu hóa", thut ngchính xác phi là gastrointestinal bleeding.

Lưu ý vcách dùng trong tiếng Anh

Trong giao tiếp thông thường hoc khi nói chuyn vi bnh nhân, các bác sĩ thường tránh dùng tgastrointestinal vì nó quá hc thut và khó phát âm. Thay vào đó, hsdùng các cm từ đơn gin hơn như stomach and bowel hoc gut health.

Cách dùng quá trang trng trong hi thoi: "Do you have any gastrointestinal discomfort?" (Bn có bt kskhó chu thuc ddày và rut nào không?)
Cách dùng tnhiên: "Do you have any stomach pain?" (Bn có bị đau bng không?)

Tnày đóng vai trò là mt tính từ, vì vy nó luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa để xác định vtrí hoc tính cht ca vn đề y tế đang được đề cp.

Ý nghĩa

Tính từthuộc dạ dày và ruột

Liên quan đến dạ dày và ruột

The patient complained of gastrointestinal distress.

Bệnh nhân phàn nàn về tình trạng khó chịu ở đường tiêu hóa.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error