D
Dicread
HomeDictionaryBbladder

bladder

bàng quang / bong bóng động vật
[C/U] Cả hai
Số nhiều: bladders

Trong tiếng Anh, bladder chyếu được dùng để chcơ quan sinh hc, cthlà bàng quang trong cơ thngười và động vt. Khi sdng tnày, người hc cn phân bit rõ gia nghĩa y hc và nghĩa vt lý. Trong y hc, nó luôn chtúi cha nước tiu. Tuy nhiên, trong các ngcnh lch shoc kthut cũ, bladder còn dùng để chnhng chiếc túi làm tbong bóng động vt được dùng làm vt cha hoc phao. Phân bit vi các tdnhm ln Mt sai lm phbiến mà người Vit thường gp là nhm ln gia bladder (bàng quang/bong bóng động vt) vi blister (vết phng rp). Mc dù chai đều mô tmt dng "túi" cha cht lng, nhưng blister chnhng vết phng trên da do bng hoc ma sát, trong khi bladder là mt cơ quan ni tng hoc mt vt dng làm tni tng. Sai: I have a bladder on my heel (Tôi có mt cái bàng quanggót chân) -> Sai vì đây là vết phng rp. ✅ Đúng: I have a blister on my heel (Tôi có mt vết phng rpgót chân). ✅ Đúng: The doctor checked the patient's bladder (Bác sĩ đã kim tra bàng quang ca bnh nhân). Ngcnh sdng và đặc đim ngpháp Tbladder là mt danh từ đếm được. Khi nói vchc năng sinh lý, nó thường đi kèm vi các động tnhư empty (làm trngi tiu) hoc burst (vỡ). Trong các văn bn kthut hin đại, khi nói vcác túi khí trong thiết bị (như trong gim xóc hoc bình cha), người ta có thdùng bladder để chmt màng ngăn linh hot, nhưng trong giao tiếp thông thường, nó hu như luôn gn lin vi gii phu hc. Ví dụ: an empty bladder (bàng quang trng). Ví dụ: a rubber bladder (mt túi cao su linh hot/màng ngăn cao su).

Countable when referring to the specific organ in a body. Uncountable when referring to the material used for making bags or floats.

Ý nghĩa

Danh từbàng quang

Một túi cơ ở người và động vật dùng để chứa nước tiểu

"The patient had a ruptured bladder."

Bệnh nhân bị vỡ bàng quang.

Danh từbong bóng động vật

Một chiếc túi linh hoạt làm từ bàng quang động vật, dùng để lưu trữ hoặc làm phao

"The old sailor used a pig's bladder to keep his gear dry."

Người thủy thủ già đã dùng một chiếc bong bóng lợn để giữ cho đồ đạc của mình không bị ướt.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error