D
Dicread
HomeDictionaryPprolapse

prolapse

sa / sự sa
Nội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: prolapsesQuá khứ: prolapsedPhân từ 2: prolapsedV-ing: prolapsing

prolapse là mt thut ngy khoa chuyên bit dùng để mô thin tượng mt cơ quan trong cơ thbtrượt, tt hoc rơi ra khi vtrí gii phu bình thường, thường là do các mô nâng đỡ hoc cơ xung quanh bsuy yếu. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "sa" (như trong "sa tcung" hoc "sa trc tràng").

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khác vi các tchsrơi hoc tt thông thường, prolapse mang tính cht bnh lý và din ra chm rãi theo thi gian. Nó không mô tmt cú rơi đột ngt mà là mt quá trình mt đi snâng đỡ khiến cơ quan bị đẩy xung dưới tác động ca trng lc hoc áp lc ni tng.

Ví dụ: Khi nói vtcung, ta dùng uterine prolapse (sa tcung) thay vì các tchsdi chuyn thông thường, vì đây là mt tình trng y tế cn can thip.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit prolapse vi hernia (thoát vị). Mc dù chai đều liên quan đến vic mt bphn cơ thnm sai vtrí, nhưng có skhác bit vbn cht:

prolapse: Là strượt xung hoc rơi ra ngoài ca toàn bhoc mt phn cơ quan thông qua mt lmtnhiên (ví dụ: ctcung, hu môn).
hernia: Là schui qua ca mt cơ quan thông qua mt đim yếu hoc mt lhng bt thường trên thành cơ (ví dụ: thoát vbn).

Lưu ý vngpháp

Tnày có thể đóng vai trò là cdanh tvà động từ. Khi là danh từ, nó chtình trng bnh lý (ssa); khi là động từ, nó mô thành động trượt xung ca cơ quan đó. Trong các văn bn y khoa, prolapse thường đi kèm vi tên ca cơ quan bị ảnh hưởng để làm rõ đối tượng bsa.

Countable when referring to a specific medical occurrence or diagnosis (a prolapse). Uncountable when referring to the general physiological process of slipping downward.

Ý nghĩa

Nội động từsa

Trượt xuống dưới hoặc rơi ra khỏi vị trí bình thường trong cơ thể

The uterine wall may prolapse due to weakened muscles.

Thành tử cung có thể bị sa do các cơ bị suy yếu.

Danh từsự sa

Tình trạng một cơ quan bị trượt khỏi vị trí ban đầu

The patient was diagnosed with a rectal prolapse.

Bệnh nhân được chẩn đoán bị sa trực tràng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error