D
Dicread
HomeDictionaryDdimness

dimness

sự u ám / sự mờ mịt / sự chậm chạp
Danh từ

dimness mô tmt trng thái thiếu ht cường độ, dù là vmt vt lý (ánh sáng) hay tinh thn (nhn thc). Trong tiếng Vit, tnày có thể được dch linh hot tùy theo ngcnh để phn ánh đúng sc thái ca sthiếu ht này.

Sc thái vthgiác và nhn thc

Khi nói về ánh sáng, dimness chsu ám hoc mmt, gi lên cm giác không đủ sáng để nhìn rõ mi vt. Điu này khác vi darkness (bóng ti), vn chtrng thái hoàn toàn không có ánh sáng. dimness mang tính cht trung gian, nơi ánh sáng vn tn ti nhưng không đủ để to ra ssc nét.

Khi chuyn sang nghĩa bóng, dimness ám chschm chp trong tư duy hoc sthiếu minh mn. Đây là cách dùng để mô tmt trng thái tinh thn không còn nhy bén, thường do mt mi, bnh tt hoc hn chế vkhnăng lý lun.

Ví dvsu ám: The dimness of the hallway (Su ám ca hành lang).
Ví dvschm chp: A certain dimness of understanding (Mt schm chp nht định trong vic thu hiu).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit dimness vi blurriness. Trong khi dimness tp trung vào cường độ ánh sáng thp (u ám) hoc mc độ thông minh thp (chm chp), thì blurriness li tp trung vào vic mt đi độ sc nét ca hìnhnh (mnhòe), bt kể ánh sáng có đủ hay không.

Mt đim lưu ý quan trng là trong tiếng Vit, cdimness và blurriness đều có thể được dch là "smmt". Tuy nhiên, hãy nhrng dimness thiên vsthiếu sáng hoc thiếu minh mn, còn blurriness thiên vskhông rõ ràng ca đường nét.

Đặc đim ngpháp

dimness là mt danh tkhông đếm được. Khi sdng, nó thường đóng vai trò là chnghoc tân ngtrong câu để mô tmt trng thái hoc đặc tính ca môi trường và con người.

Ý nghĩa

Danh từsự u ám

Trạng thái có ít ánh sáng hoặc thiếu độ sáng

The dimness of the room made it difficult to read the fine print.

Sự u ám của căn phòng khiến việc đọc những dòng chữ nhỏ trở nên khó khăn.

Danh từsự mờ mịt

Sự thiếu rõ ràng, sắc nét hoặc sống động trong một hình ảnh trực quan hoặc nhận thức

The dimness of the distant horizon suggested a coming storm.

Sự mờ mịt của đường chân trời xa xăm cho thấy một cơn bão sắp đến.

Danh từsự chậm chạp

Sự thiếu tỉnh táo về tinh thần, trí thông minh hoặc sự nhanh nhạy trong hiểu biết

He was surprised by the sudden dimness of his own reasoning during the crisis.

Anh ấy đã ngạc nhiên trước sự chậm chạp đột ngột trong lý luận của chính mình trong suốt cuộc khủng hoảng.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error