torch
đèn pin / đuốc / đốt cháy
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: torchesQuá khứ: torchedPhân từ 2: torchedV-ing: torching
Ý nghĩa
Danh từđèn pin
Một loại đèn điện cầm tay chạy bằng pin có tay cầm
"He used a torch to find his keys in the dark."
Anh ấy đã dùng một chiếc đèn pin để tìm chìa khóa trong bóng tối.
Danh từđuốc
Một thanh gỗ có vật liệu dễ cháy ở một đầu, được thắp sáng để cung cấp ánh sáng hoặc lửa
"The villagers carried torches to light the way through the forest."
Dân làng cầm những cây đuốc để soi đường xuyên qua khu rừng.
Ngoại động từđốt cháy
[~ something]
Cố ý phóng hỏa một tòa nhà hoặc phương tiện nhằm mục đích phá hủy
"The rioters attempted to torch the abandoned warehouse."
Những kẻ gây rối đã cố gắng đốt cháy nhà kho bỏ hoang.