D
Dicread
HomeDictionaryTtorch

torch

đèn pin / đuốc / đốt cháy
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: torchesQuá khứ: torchedPhân từ 2: torchedV-ing: torching

Ttorch có skhác bit rt ln vnghĩa tùy thuc vào biến thtiếng Anh mà người dùng đang tiếp cn. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng nht là phân bit gia tiếng Anh-Anh và tiếng Anh-Mỹ để tránh hiu lm trong giao tiếp thc tế.

Skhác bit gia các biến thngôn ng

Trong tiếng Anh-Anh, torch thường được dùng để chmt chiếc đèn pin cm tay chy bng pin. Ngược li, trong tiếng Anh-Mỹ, tnày hu như chdùng để chmt cây đuc (thanh gthp la). Nếu bn mun nói về đèn pin trong tiếng Anh-Mỹ, bn phi sdng tflashlight.

Ví dtrong tiếng Anh-Anh: I need a torch to see in the dark (Tôi cn mt chiếc đèn pin để nhìn trong bóng ti).
Ví dtrong tiếng Anh-Mỹ: The Olympic torch was carried across the city (Ngn đuc Olympic đã được rước qua thành phố).

Sc thái nghĩa động tvà nghĩa bóng

Khi đóng vai trò là mt động từ, torch mang nghĩa tiêu cc và quyết lit hơn nhiu so vi các tnhư burn hay set fire to. Nó thường hàm ý hành động cố ý đốt cháy mt công trình hoc phương tin vi mc đích phá hy hoàn toàn, thường liên quan đến các vphóng ha hoc bo động.

Đúng: The rioters torched the warehouse (Nhng kgây ri đã đốt cháy nhà kho).
Sai: Không dùng torch cho nhng vic nhnhư đốt mt tgiy hay đốt nến.

Ngoài ra, trong văn chương hoc thơ ca, torch còn xut hin trong các thành ngnhư carry a torch for someone, mang nghĩa là yêu đơn phương hoc vn còn tình cm vi mt người dù mi quan hệ đã kết thúc.

Lưu ý vngpháp

torch va là danh tva là động từ. Khi là danh từ, nó là danh từ đếm được. Khi là động từ, nó là mt ngoi động từ, luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chỉ đối tượng bị đốt cháy.

Ý nghĩa

Danh từđèn pin

Một loại đèn điện cầm tay chạy bằng pin có tay cầm

He used a torch to find his keys in the dark.

Anh ấy đã dùng một chiếc đèn pin để tìm chìa khóa trong bóng tối.

Danh từđuốc

Một thanh gỗ có vật liệu dễ cháy ở một đầu, được thắp sáng để cung cấp ánh sáng hoặc lửa

The villagers carried torches to light the way through the forest.

Dân làng cầm những cây đuốc để soi đường xuyên qua khu rừng.

Ngoại động từđốt cháy
[~ something]

Cố ý phóng hỏa một tòa nhà hoặc phương tiện nhằm mục đích phá hủy

The rioters attempted to torch the abandoned warehouse.

Những kẻ gây rối đã cố gắng đốt cháy nhà kho bỏ hoang.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error