D
Dicread
HomeDictionaryLlamp

lamp

đèn
[C] Đếm được
Số nhiều: lamps

Tlamp gi lên cm giác vmt ngun sáng tp trung và khu trú, thay vì độ sáng tng thca mt căn phòng. Nó ám chmt vt dng cố định hoc có thdi chuyn được, dùng để to ra mt vùng sáng gia bóng ti, thường gn lin vi vic hc tp, đọc sách hoc stin nghi bên cnh giường ngủ. Trong khi light có thlà bt kngun phát sáng nào, thì lamp cthlà mt thiết bvt lý. Vmt văn hóa, tnày thường mang hàm ý vstheo đui tri thc hoc làm vic mun, ging như hìnhnh mt hc sinh đang mit mài đèn sách.

Có thể đếm được vì nó đề cập đến một vật thể vật lý riêng biệt mà bạn có thể mua, di chuyển hoặc bật lên.

Ý nghĩa

Danh từđèn

Thiết bị cung cấp ánh sáng, bao gồm một bóng đèn điện hoặc một sợi bấc và dầu bên trong một vật chứa

"The desk lamp flickered during the storm."

Chiếc đèn bàn nhấp nháy trong suốt cơn bão.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error