D
Dicread
HomeDictionaryEevening

evening

buổi tối / chiều tối

/ˈivnɪŋ/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: evenings

evening dùng để chmt khong thi gian linh hot trong ngày, thường bt đầu tlúc mt tri ln cho đến khi mt người đi ngủ. Trong tiếng Vit, tnày có thể được dch là "bui ti" hoc "chiu ti" tùy vào ngcnh cthể. Đim quan trng cn lưu ý là evening không chỉ đơn thun là mt mc thi gian mà còn mang sc thái vcác hot động xã hi, thư giãn hoc kết thúc mt ngày làm vic.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia evening và night. Mc dù chai đều dch là "bui ti" hoc "đêm", nhưng chúng có skhác bit rõ rt vmt khái nim:

evening tp trung vào khong thi gian chuyn tiếp tngày sang đêm, khi mi người vn còn thc và thc hin các hot động như ăn ti, gp gbn bè hoc xem phim. Ví dụ: I will see you in the evening (Tôi sgp bn vào bui ti) hàm ý mt cuc hn khi chai vn còn tnh táo.

night thường chkhong thi gian mun hơn, khi bóng ti bao trùm hoàn toàn và là lúc mi người chun bị đi nghoc đã ngủ. Ví dụ: I sleep during the night (Tôi ngtrong sut đêm). Khi nói Good night, đây không phi là li chào khi gp mt mà là li chúc ngngon trước khi chia tay hoc đi ngủ.

Cách sdng trong giao tiếp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng Good night như mt li chào khi va gp ai đó vào bui ti. Trong tiếng Anh, để chào hi vào thi đim này, bn phi dùng Good evening.

Good night! (Khi va bước vào mt ba tic lúc 7 giti) $\rightarrow$ Sai, vì điu này ging như bn đang chào tm bit để đi ngủ.
Good evening! (Khi va bước vào mt ba tic lúc 7 giti) $\rightarrow$ Đúng, đây là li chào lch sự.

Vmt ngpháp, evening là mt danh từ đếm được. Khi nói vmt bui ti cthể, chúng ta dùng mo tthe (ví dụ: in the evening). Khi dùng như mt tính từ để bnghĩa cho danh tkhác, nó đứng trước danh từ đó (ví dụ: evening dress - váy dhi).

Countable when referring to a specific occurrence of the time period ('We spent three lovely evenings in Paris'). Uncountable when referring to the general time of day as a concept ('I usually exercise in the evening').

Ý nghĩa

Danh từbuổi tối

Khoảng thời gian cuối ngày, thường là từ lúc mặt trời lặn cho đến giờ đi ngủ

We spent a relaxing evening walking along the beach.

Chúng tôi đã dành một buổi tối thư giãn đi dạo dọc theo bãi biển.

Danh từchiều tối

Phần cuối của ngày; cụ thể là những giờ nằm giữa buổi chiều và ban đêm

I have a business meeting tomorrow evening at six.

Tôi có một cuộc họp kinh doanh vào chiều tối mai lúc sáu giờ.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error