D
Dicread
HomeDictionaryTtwinkle

twinkle

lấp lánh / phản chiếu lấp lánh / tia sáng / ánh nhìn tinh nghịch / khoảnh khắc
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: twinklesQuá khứ: twinkledPhân từ 2: twinkledV-ing: twinkling

twinkle mô tmt loi ánh sáng khôngn định, thay đổi nhanh chóng gia sáng và mờ, to ra hiung nhp nháy. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "lp lánh" hoc "long lanh", nhưng sc thái ca nó nhn mnh vào sngt quãng và nhp điu ca ánh sáng hơn là mt lung sáng liên tc. Sc thái biu cm và ngcnh Khi dùng cho các thiên thnhư ngôi sao, twinkle gi lên sxa xôi và huyno. Khi dùng cho mt người, nó không chmô tvvt lý mà còn biu thtrng thái cm xúc, thường là stinh nghch, vui vhoc mt ý định bí mt. Ví dụ, cm ta twinkle in one's eye ám chmt người đang cm thy thích thú hoc đang âm mưu điu gì đó hài hước. Mt đim đặc bit là twinkle còn được dùng để chthi gian cc ngn thông qua cm tin a twinkle, tương đương vi "trong nháy mt" hoc "trong tích tc" trong tiếng Vit, nhn mnh tc độ xy ra gn như tc thi. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit twinkle vi mt stkhác có nghĩa tương tnhưng khác vbn cht ánh sáng: sparkle: Thường dùng cho nhng vt có bmt phn chiếu mnh như kim cương hoc rượu sâm panh, to ra nhng tia sáng sc nét và rc rhơn. glitter: Thường dùng cho nhng vt liu nhân to hoc bmt nhám phn chiếu nhiu đim sáng nhỏ (như kim tuyến), đôi khi mang nghĩa tiêu cc là shào nhoáng gito. shimmer: Mô tả ánh sáng mm mi, rung rinh và uyn chuyn hơn, thường thy trên mt nước hoc vi la, không có sngt quãng nhanh như twinkle. Lưu ý vngpháp twinkle va là động tva là danh từ. Khi là động từ, nó là ni động từ (không cn tân ngữ). Khi là danh từ, nó thường xut hin trong các cm tcố định để chthi gian hoc đặc đim ca ánh mt.

Ý nghĩa

Nội động từlấp lánh

Chiếu sáng với ánh sáng thay đổi nhanh chóng từ sáng sang mờ

"The stars twinkle in the clear night sky."

Những ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm trong vắt.

Ngoại động từphản chiếu lấp lánh
[~ something]

Chiếu sáng với ánh sáng nhấp nháy hoặc long lanh

"The distant city lights twinkled through the fog."

Ánh nắng lấp lánh trên mặt hồ.

Danh từtia sáng

Một tia sáng lóe lên hoặc một điểm sáng ngắn ngủi

"There was a twinkle of light on the horizon."

Có một tia sáng lóe lên ở phía xa.

Danh từánh nhìn tinh nghịch

Một sự long lanh nhẹ trong mắt một người cho thấy sự thích thú hoặc tinh quái

"He had a mischievous twinkle in his eye as he told the joke."

Anh ấy có một ánh nhìn tinh nghịch trong mắt.

khoảnh khắc

Một khoảng thời gian rất ngắn

Toàn bộ sự việc xảy ra trong nháy mắt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error