myopia
cận thị / tầm nhìn hạn hẹp
Danh từ
Ý nghĩa
Danh từcận thị
Một tình trạng của mắt khiến các vật thể ở gần được nhìn rõ nhưng các vật thể ở xa lại bị mờ
"The optometrist prescribed glasses to correct her myopia."
Bác sĩ nhãn khoa đã kê đơn kính để điều trị chứng cận thị của cô ấy.
Danh từtầm nhìn hạn hẹp
Sự thiếu tầm nhìn xa hoặc việc không xem xét các hệ lụy dài hạn của một quyết định hoặc hành động hiện tại
"The company's strategic myopia led them to ignore the rise of digital competitors."
Tầm nhìn hạn hẹp trong chiến lược của công ty đã khiến họ phớt lờ sự trỗi dậy của các đối thủ cạnh tranh kỹ thuật số.