D
Dicread
HomeDictionaryDdistinctive

distinctive

đặc trưng
Tính từ

distinctive được sdng để mô tmt đặc đim, tính cht hoc du hiu khiến cho mt đối tượng trnên ddàng được nhn din, tách bit và không bnhm ln vi nhng đối tượng khác. Đim mu cht ca tnày là sự "đặc trưng" mang tính định danh, to nên bn sc riêng.

Ý nghĩa

Tính từđặc trưng

Có một đặc điểm khiến cho điều gì đó dễ dàng được nhận diện hoặc khác biệt với những thứ khác

The bird has a distinctive yellow crest.

Loài chim này có một cái mào màu vàng đặc trưng.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error